Nhà sản xuất xích nâng G80 chất lượng cao từ thép hợp kim EN818-2 màu đen, đường kính 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 13mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, sản xuất tại Trung Quốc.
Nhờ sự hỗ trợ tuyệt vời, đa dạng sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng hiệu quả, chúng tôi được khách hàng đánh giá rất cao. Chúng tôi là một công ty năng động với thị trường rộng lớn chuyên sản xuất xích nâng G80 bằng thép hợp kim EN818-2 chất lượng cao màu đen, kích thước 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 13mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm tại Trung Quốc. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm hoặc dịch vụ của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Nhờ sự hỗ trợ tuyệt vời, đa dạng các mặt hàng chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng hiệu quả, chúng tôi được khách hàng đánh giá rất cao. Chúng tôi là một công ty năng động với thị trường rộng lớn.Chuỗi liên kết G80 Trung Quốc, Xích sắtVì vậy, chúng tôi cũng liên tục hoạt động. Chúng tôi tập trung vào chất lượng cao và ý thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường. Hầu hết các sản phẩm của chúng tôi đều không gây ô nhiễm, thân thiện với môi trường và có thể tái sử dụng. Chúng tôi đã cập nhật danh mục sản phẩm, giới thiệu chi tiết về công ty và các sản phẩm chính mà chúng tôi đang cung cấp hiện nay. Bạn cũng có thể truy cập trang web của chúng tôi để xem dòng sản phẩm mới nhất. Chúng tôi mong muốn được tái khởi động mối quan hệ kinh doanh của chúng ta.
Loại
Nâng hạ và buộc hàng, xích, xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng, xích cấp 80, xích G80, dây xích treo, xích treo, xích dung sai trung bình DIN 818-2 cho dây xích treo cấp 8, xích thép hợp kim.
Ứng dụng
Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng.
Xích nâng SCIC cấp 80 (G80) được sản xuất theo tiêu chuẩn EN 818-2, sử dụng thép hợp kim niken crom molypden mangan theo tiêu chuẩn DIN 17115; quá trình hàn và xử lý nhiệt được thiết kế/giám sát chặt chẽ đảm bảo các đặc tính cơ học của xích, bao gồm lực thử, lực đứt, độ giãn dài và độ cứng.
Hình 1: Kích thước mắt xích của lưới thép cấp 80

Bảng 1: Kích thước xích cấp 80 (G80), EN 818-2
| đường kính | sân bóng đá | chiều rộng | trọng lượng đơn vị | |||
| danh nghĩa | sức chịu đựng | p (mm) | sức chịu đựng | bên trong W1 | bên ngoài W2 | |
| 6 | ± 0,24 | 18 | ± 0,5 | 7.8 | 22.2 | 0,8 |
| 7 | ± 0,28 | 21 | ± 0,6 | 9.1 | 25,9 | 1.1 |
| 8 | ± 0,32 | 24 | ± 0,7 | 10.4 | 29,6 | 1.4 |
| 10 | ± 0,4 | 30 | ± 0,9 | 13 | 37 | 2.2 |
| 13 | ± 0,52 | 39 | ± 1,2 | 16,9 | 48.1 | 4.1 |
| 16 | ± 0,64 | 48 | ± 1,4 | 20,8 | 59,2 | 6.2 |
| 18 | ± 0,9 | 54 | ± 1,6 | 23.4 | 66,6 | 8 |
| 19 | ± 1 | 57 | ± 1,7 | 24,7 | 70,3 | 9 |
| 20 | ± 1 | 60 | ± 1,8 | 26 | 74 | 9.9 |
| 22 | ± 1,1 | 66 | ± 2,0 | 28,6 | 81,4 | 12 |
| 23 | ± 1,2 | 69 | ± 2,1 | 29,9 | 85,1 | 13.1 |
| 24 | ± 1,2 | 72 | ± 2,1 | 30 | 84 | 14,5 |
| 25 | ± 1,3 | 75 | ± 2,2 | 32,5 | 92,5 | 15.6 |
| 26 | ± 1,3 | 78 | ± 2,3 | 33,8 | 96,2 | 16,8 |
| 28 | ± 1,4 | 84 | ± 2,5 | 36,4 | 104 | 19,5 |
| 30 | ± 1,5 | 90 | ± 2,7 | 37,5 | 105 | 22.1 |
| 32 | ± 1,6 | 96 | ± 2,9 | 41,6 | 118 | 25.4 |
| 36 | ± 1,8 | 108 | ± 3,2 | 46,8 | 133 | 32.1 |
| 38 | ± 1,9 | 114 | ± 3,4 | 49,4 | 140,6 | 35,8 |
| 40 | ± 2 | 120 | ± 4,0 | 52 | 148 | 39,7 |
| 45 | ± 2,3 | 135 | ± 4,0 | 58,5 | 167 | 52,2 |
| 48 | ± 2,4 | 144 | ± 4,3 | 62,4 | 177,6 | 57.2 |
| 50 | ± 2,6 | 150 | ± 4,5 | 65 | 185 | 62 |
Bảng 2: Tính chất cơ học của xích cấp 80 (G80), EN 818-2
| đường kính | giới hạn tải trọng làm việc | lực chứng minh sản xuất | lực phá vỡ tối thiểu |
| 6 | 1.12 | 28.3 | 45,2 |
| 7 | 1,5 | 38,5 | 61,6 |
| 8 | 2 | 50,3 | 80,4 |
| 10 | 3.15 | 78,5 | 126 |
| 13 | 5.3 | 133 | 212 |
| 16 | 8 | 201 | 322 |
| 18 | 10 | 254 | 407 |
| 19 | 11.2 | 284 | 454 |
| 20 | 12,5 | 314 | 503 |
| 22 | 15 | 380 | 608 |
| 23 | 16 | 415 | 665 |
| 24 | 18 | 452 | 723 |
| 25 | 20 | 491 | 785 |
| 26 | 21.2 | 531 | 850 |
| 28 | 25 | 616 | 985 |
| 30 | 28 | 706 | 1130 |
| 32 | 31,5 | 804 | 1290 |
| 36 | 40 | 1020 | 1630 |
| 38 | 45 | 1130 | 1810 |
| 40 | 50 | 1260 | 2010 |
| 45 | 63 | 1590 | 2540 |
| 48 | 72 | 1800 | 2890 |
| 50 | 78,5 | 1963 | 3140 |
| Ghi chú: Độ giãn dài tối đa khi chịu lực đứt tối thiểu là 20%; | |||
| sự thay đổi của giới hạn tải trọng làm việc liên quan đến nhiệt độ | |
| Nhiệt độ (°C) | WLL % |
| -40 đến 200 | 100% |
| 200 đến 300 | 90% |
| 300 đến 400 | 75% |
| hơn 400 | không thể chấp nhận được |
Nhờ sự hỗ trợ tuyệt vời, đa dạng sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng hiệu quả, chúng tôi được khách hàng đánh giá rất cao. Chúng tôi là một công ty năng động với thị trường rộng lớn chuyên sản xuất xích nâng G80 bằng thép hợp kim EN818-2 chất lượng cao màu đen, kích thước 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 13mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm tại Trung Quốc. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm hoặc dịch vụ của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Nhà sản xuất choChuỗi liên kết G80 Trung Quốc, Xích sắtVì vậy, chúng tôi cũng liên tục hoạt động. Chúng tôi tập trung vào chất lượng cao và ý thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường. Hầu hết các sản phẩm của chúng tôi đều không gây ô nhiễm, thân thiện với môi trường và có thể tái sử dụng. Chúng tôi đã cập nhật danh mục sản phẩm, giới thiệu chi tiết về công ty và các sản phẩm chính mà chúng tôi đang cung cấp hiện nay. Bạn cũng có thể truy cập trang web của chúng tôi để xem dòng sản phẩm mới nhất. Chúng tôi mong muốn được tái khởi động mối quan hệ kinh doanh của chúng ta.










