Xích nâng cấp độ 100 (G100)

Mô tả ngắn gọn:

Nâng hạ và buộc hàng, xích, xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng, xích cấp 100, xích G100, dây xích treo, xích treo, tiêu chuẩn ASTM A973 / A973M-21 quy định kỹ thuật cho xích thép hợp kim cấp 100.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Loại

Nâng và buộc hàng, xích, xích mắt ngắn, xích tròn dùng để nâng, xích cấp 100.Xích G100, dây xích nâng hàng, xích treo hàng, tiêu chuẩn ASTM A973 / A973M-21 quy định kỹ thuật cho xích thép hợp kim cấp 100.

Ứng dụng

Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng.

Xích nâng SCIC cấp 100 (G100) được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A973 / A973M-21, sử dụng thép hợp kim niken crom molypden mangan theo tiêu chuẩn DIN 17115; quy trình hàn và xử lý nhiệt được thiết kế/giám sát chặt chẽ đảm bảo các đặc tính cơ học của xích, bao gồm lực thử, lực đứt, độ giãn dài và độ cứng.

Hình 1: Kích thước mắt xích cấp 100

1

Bảng 1: Kích thước xích cấp 100 (G100)

đường kính

sân bóng đá

chiều rộng

trọng lượng đơn vị
(kg/m)

danh nghĩa
d (mm)

sức chịu đựng
(mm)

p (mm)

sức chịu đựng
(mm)

bên trong W1
phút (mm)

bên ngoài W2
tối đa (mm)

6

± 0,24

18

± 0,5

7.8

22.2

0,8

7

± 0,28

21

± 0,6

9.1

25,9

1.1

8

± 0,32

24

± 0,7

10.4

29,6

1.4

10

± 0,4

30

± 0,9

13

37

2.2

13

± 0,52

39

± 1,2

16,9

48.1

4.1

16

± 0,64

48

± 1,4

20,8

59,2

6.2

18

± 0,9

54

± 1,6

23.4

66,6

8

19

± 1

57

± 1,7

24,7

70,3

9

20

± 1

60

± 1,8

26

74

9.9

22

± 1,1

66

± 2,0

28,6

81,4

12

23

± 1,2

69

± 2,1

29,9

85,1

13.1

24

± 1,2

72

± 2,1

30

84

14,5

25

± 1,3

75

± 2,2

32,5

92,5

15.6

26

± 1,3

78

± 2,3

33,8

96,2

16,8

28

± 1,4

84

± 2,5

36,4

104

19,5

30

± 1,5

90

± 2,7

37,5

105

22.1

32

± 1,6

96

± 2,9

41,6

118

25.4

36

± 1,8

108

± 3,2

46,8

133

32.1

38

± 1,9

114

± 3,4

49,4

140,6

35,8

40

± 2

120

± 4,0

52

148

39,7

45

± 2,3

135

± 4,0

58,5

167

52,2

48

± 2,4

144

± 4,3

62,4

177,6

57.2

50

± 2,6

150

± 4,5

65

185

62

Bảng 2: Tính chất cơ học của xích cấp 100 (G100)

đường kính
d (mm)

giới hạn tải trọng làm việc
WLL (t)

lực chứng minh sản xuất
MPF (kN)

lực phá vỡ tối thiểu
BF (kN)

6

1.4

36

57

7

1.9

48

77

8

2,5

63

101

10

4

98

157

13

6.7

166

265

16

10.3

251

402

18

12,5

318

509

19

14

354

567

20

16

393

628

22

19.4

475

760

23

20

519

831

24

23

566

905

25

25

614

982

26

26,5

664

1060

28

30,5

769

1230

30

35,5

884

1415

32

40,5

1006

1610

36

50

1272

2035

38

56,5

1420

2270

40

62,5

1571

2515

45

81

1988

3180

48

92

2263

3620

50

98

2453

3925

Ghi chú: Độ giãn dài tối đa khi chịu lực đứt tối thiểu là 25%;
Tải trọng làm việc an toàn (WLL) không được vượt quá 25% lực phá vỡ.

sự thay đổi của giới hạn tải trọng làm việc liên quan đến nhiệt độ
Nhiệt độ (°C) WLL %
-40 đến 200

100%

200 đến 300

90%

300 đến 400

75%

hơn 400 không thể chấp nhận được

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Sản phẩm liên quan

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.