Đầu nối kiểu dẹt (SP)

Mô tả ngắn gọn:

Đầu nối kiểu phẳng AID (SP) được thiết kế và sản xuất theo các quy tắc và thông số kỹ thuật DIN 22258-1 & MT/T99-1997 & PN-G-46705, sử dụng thép hợp kim cao cấp để đáp ứng đầy đủ các đặc tính cơ học.

Đầu nối kiểu phẳng (SP) được sử dụng để kết nối các xích liên kết tròn DIN 22252 ở vị trí thẳng đứng và nằm ngang, cũng như các loại xích khác trong các ứng dụng vận chuyển/nâng hạ.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Loại

Đầu nối xích thép tròn, đầu nối xích khai thác mỏ tròn, xích khai thác mỏ DIN 22252, đầu nối kiểu phẳng DIN 22258-1, xích băng tải khai thác mỏ, hệ thống xích thanh dẫn hướng

Ứng dụng

Băng tải mặt bọc thép (AFC), máy xếp dỡ kiểu dầm (BSL), máy cày than.

Đầu nối kiểu phẳng (SP)

Đầu nối kiểu phẳng AID (SP) được thiết kế và sản xuất theo các quy tắc và thông số kỹ thuật DIN 22258-1 & MT/T99-1997 & PN-G-46705, sử dụng thép hợp kim cao cấp để đáp ứng đầy đủ các đặc tính cơ học.

Đầu nối kiểu phẳng (SP) được sử dụng để kết nối các xích liên kết tròn DIN 22252 ở vị trí thẳng đứng và nằm ngang, cũng như các loại xích khác trong các ứng dụng vận chuyển/nâng hạ.

Việc lắp ráp đầu nối dạng phẳng (SP) được thể hiện trong các hình minh họa ở trên.

Là một phụ kiện quan trọng của máy cào và máy tách xỉ trong mỏ than, khớp nối có khả năng chịu tải chu kỳ lớn và tỷ lệ sử dụng cao; trong quá trình hoạt động, nó chịu lực kéo, ma sát với xích, khối than và bánh răng, và bị ăn mòn bởi nước khoáng.

Các đầu nối mắt xích khai thác mỏ AID với kích thước hình học hợp lý, thông qua các quy trình gia công thô, bán thành phẩm, thành phẩm, xử lý nhiệt, kéo giãn trước, phun bi và các quy trình khác, có độ bền cao, độ dẻo dai cao, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, khả năng uốn nguội tốt, lực phá vỡ cao và các đặc tính cơ học toàn diện khác.

Hình 1: Đầu nối kiểu dẹt (SP)

Đầu nối kiểu phẳng SP
Đầu nối xích khai thác mỏ - Đầu nối kiểu phẳng SP

Bảng 1: Kích thước và đặc tính cơ học của đầu nối kiểu phẳng (SP)

Kích cỡ

dxp

d

(mm)

p

(mm)

L

Tối đa.

A

Tối thiểu.

B

Tối đa.

C

Tối đa.

Cân nặng

(kg)

Lực phá vỡ tối thiểu (MBF)

(kN)

Khả năng chống mỏi theo DIN 22258

18x64

18±0,5

64±0,6

102

20

66

23

1.3

410

40000

22x86

22±0,7

86±0,9

132

24

85

27

1,5

610

26x92

26±0,8

92±0,9

146

28

97

33

2.1

870

30x108

30±0,9

108±1,1

170

32

109

36

3.1

1200

34x126

34±1,0

126±1,3

196

36

121

41

4,5

1450

Lưu ý: Có các kích thước khác theo yêu cầu.

Lực lượng lao động chiếm 70% MBF.

Lực thử nghiệm chiếm 85% MBF.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Sản phẩm liên quan

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.