Sản xuất theo đơn đặt hàng tại Trung Quốc (OEM), loại US, 5/16″, thép hợp kim mạ crom vàng/mạ kẽm G70, dùng cho vận chuyển/tải hàng, có móc kẹp/móc mắt.
Kinh nghiệm quản lý dự án phong phú và mô hình cung cấp dịch vụ cá nhân hóa giúp chúng tôi hiểu rõ tầm quan trọng của việc giao tiếp trong tổ chức và kỳ vọng của bạn đối với sản phẩm Xích nâng liên kết vận chuyển/tải bằng thép hợp kim mạ crom vàng/mạ kẽm G70 loại 5/16″ sản xuất theo đơn đặt hàng của Trung Quốc (China OEM China Us Type 5/16″ Yellow Cromated Galvanized/Gold Zinc Plated Alloy Steel G70 Transport/Load Binde Link Lifting Chain with Clevis/Eye Grab Hook). Chúng tôi tập trung vào việc sản xuất các sản phẩm chất lượng cao để cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhằm thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài cùng có lợi.
Kinh nghiệm quản lý dự án phong phú và mô hình cung cấp dịch vụ cá nhân hóa giúp chúng tôi hiểu rõ tầm quan trọng của việc giao tiếp trong tổ chức và sự thấu hiểu nhu cầu của bạn.Chuỗi liên kết thép Trung Quốc, Xích con lănHiện nay, chúng tôi đang nỗ lực thâm nhập các thị trường mới mà chúng tôi chưa có mặt và phát triển các thị trường mà chúng tôi đã có. Nhờ chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh, chúng tôi sẽ trở thành người dẫn đầu thị trường. Nếu bạn quan tâm đến bất kỳ sản phẩm và giải pháp nào của chúng tôi, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua điện thoại hoặc email.
Loại
Nâng hạ và buộc hàng, xích, xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng, xích cấp 80, xích G80, dây xích treo, xích treo, xích dung sai trung bình DIN 818-2 cho dây xích treo cấp 8, xích thép hợp kim.
Ứng dụng
Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng.
Xích nâng SCIC cấp 80 (G80) được sản xuất theo tiêu chuẩn EN 818-2, sử dụng thép hợp kim niken crom molypden mangan theo tiêu chuẩn DIN 17115; quá trình hàn và xử lý nhiệt được thiết kế/giám sát chặt chẽ đảm bảo các đặc tính cơ học của xích, bao gồm lực thử, lực đứt, độ giãn dài và độ cứng.
Hình 1: Kích thước mắt xích của lưới thép cấp 80

Bảng 1: Kích thước xích cấp 80 (G80), EN 818-2
| đường kính | sân bóng đá | chiều rộng | trọng lượng đơn vị | |||
| danh nghĩa | sức chịu đựng | p (mm) | sức chịu đựng | bên trong W1 | bên ngoài W2 | |
| 6 | ± 0,24 | 18 | ± 0,5 | 7.8 | 22.2 | 0,8 |
| 7 | ± 0,28 | 21 | ± 0,6 | 9.1 | 25,9 | 1.1 |
| 8 | ± 0,32 | 24 | ± 0,7 | 10.4 | 29,6 | 1.4 |
| 10 | ± 0,4 | 30 | ± 0,9 | 13 | 37 | 2.2 |
| 13 | ± 0,52 | 39 | ± 1,2 | 16,9 | 48.1 | 4.1 |
| 16 | ± 0,64 | 48 | ± 1,4 | 20,8 | 59,2 | 6.2 |
| 18 | ± 0,9 | 54 | ± 1,6 | 23.4 | 66,6 | 8 |
| 19 | ± 1 | 57 | ± 1,7 | 24,7 | 70,3 | 9 |
| 20 | ± 1 | 60 | ± 1,8 | 26 | 74 | 9.9 |
| 22 | ± 1,1 | 66 | ± 2,0 | 28,6 | 81,4 | 12 |
| 23 | ± 1,2 | 69 | ± 2,1 | 29,9 | 85,1 | 13.1 |
| 24 | ± 1,2 | 72 | ± 2,1 | 30 | 84 | 14,5 |
| 25 | ± 1,3 | 75 | ± 2,2 | 32,5 | 92,5 | 15.6 |
| 26 | ± 1,3 | 78 | ± 2,3 | 33,8 | 96,2 | 16,8 |
| 28 | ± 1,4 | 84 | ± 2,5 | 36,4 | 104 | 19,5 |
| 30 | ± 1,5 | 90 | ± 2,7 | 37,5 | 105 | 22.1 |
| 32 | ± 1,6 | 96 | ± 2,9 | 41,6 | 118 | 25.4 |
| 36 | ± 1,8 | 108 | ± 3,2 | 46,8 | 133 | 32.1 |
| 38 | ± 1,9 | 114 | ± 3,4 | 49,4 | 140,6 | 35,8 |
| 40 | ± 2 | 120 | ± 4,0 | 52 | 148 | 39,7 |
| 45 | ± 2,3 | 135 | ± 4,0 | 58,5 | 167 | 52,2 |
| 48 | ± 2,4 | 144 | ± 4,3 | 62,4 | 177,6 | 57.2 |
| 50 | ± 2,6 | 150 | ± 4,5 | 65 | 185 | 62 |
Bảng 2: Tính chất cơ học của xích cấp 80 (G80), EN 818-2
| đường kính | giới hạn tải trọng làm việc | lực chứng minh sản xuất | lực phá vỡ tối thiểu |
| 6 | 1.12 | 28.3 | 45,2 |
| 7 | 1,5 | 38,5 | 61,6 |
| 8 | 2 | 50,3 | 80,4 |
| 10 | 3.15 | 78,5 | 126 |
| 13 | 5.3 | 133 | 212 |
| 16 | 8 | 201 | 322 |
| 18 | 10 | 254 | 407 |
| 19 | 11.2 | 284 | 454 |
| 20 | 12,5 | 314 | 503 |
| 22 | 15 | 380 | 608 |
| 23 | 16 | 415 | 665 |
| 24 | 18 | 452 | 723 |
| 25 | 20 | 491 | 785 |
| 26 | 21.2 | 531 | 850 |
| 28 | 25 | 616 | 985 |
| 30 | 28 | 706 | 1130 |
| 32 | 31,5 | 804 | 1290 |
| 36 | 40 | 1020 | 1630 |
| 38 | 45 | 1130 | 1810 |
| 40 | 50 | 1260 | 2010 |
| 45 | 63 | 1590 | 2540 |
| 48 | 72 | 1800 | 2890 |
| 50 | 78,5 | 1963 | 3140 |
| Ghi chú: Độ giãn dài tối đa khi chịu lực đứt tối thiểu là 20%; | |||
| sự thay đổi của giới hạn tải trọng làm việc liên quan đến nhiệt độ | |
| Nhiệt độ (°C) | WLL % |
| -40 đến 200 | 100% |
| 200 đến 300 | 90% |
| 300 đến 400 | 75% |
| hơn 400 | không thể chấp nhận được |
Kinh nghiệm quản lý dự án phong phú và mô hình cung cấp dịch vụ cá nhân hóa giúp chúng tôi hiểu rõ tầm quan trọng của việc giao tiếp trong tổ chức và kỳ vọng của bạn đối với sản phẩm Xích nâng liên kết vận chuyển/tải bằng thép hợp kim mạ crom vàng/mạ kẽm G70 loại 5/16″ sản xuất theo đơn đặt hàng của Trung Quốc (China OEM China Us Type 5/16″ Yellow Cromated Galvanized/Gold Zinc Plated Alloy Steel G70 Transport/Load Binde Link Lifting Chain with Clevis/Eye Grab Hook). Chúng tôi tập trung vào việc sản xuất các sản phẩm chất lượng cao để cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhằm thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài cùng có lợi.
Nhà sản xuất thiết bị gốc Trung Quốc (China OEM)Chuỗi liên kết thép Trung Quốc, Xích con lănHiện nay, chúng tôi đang nỗ lực thâm nhập các thị trường mới mà chúng tôi chưa có mặt và phát triển các thị trường mà chúng tôi đã có. Nhờ chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh, chúng tôi sẽ trở thành người dẫn đầu thị trường. Nếu bạn quan tâm đến bất kỳ sản phẩm và giải pháp nào của chúng tôi, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua điện thoại hoặc email.










