Nhà sản xuất OEM/ODM Trung Quốc cung cấp tời điện xích động cơ 5 tấn 6m.
Chúng tôi biết rằng chúng tôi chỉ có thể phát triển mạnh nếu có thể đảm bảo đồng thời giá cả cạnh tranh và chất lượng cao, mang lại lợi thế cho nhà sản xuất OEM/ODM Trung Quốc cung cấp tời điện xích động cơ 5 tấn 6m. Sứ mệnh của công ty chúng tôi là cung cấp những sản phẩm và giải pháp chất lượng cao nhất với giá trị hiệu quả nhất. Chúng tôi mong muốn được hợp tác với bạn!
Chúng tôi biết rằng chúng tôi chỉ có thể phát triển mạnh nếu có thể đảm bảo đồng thời giá cả cạnh tranh và chất lượng cao, mang lại lợi thế cho khách hàng.Máy nâng điện Trung Quốc, Thiết bị xây dựngChúng bền bỉ, được thiết kế và quảng bá tốt trên toàn thế giới. Các chức năng chính không bao giờ biến mất trong thời gian ngắn, đó là điều cần thiết đối với cá nhân bạn với chất lượng tuyệt vời. Được dẫn dắt bởi nguyên tắc Thận trọng, Hiệu quả, Đoàn kết và Đổi mới, công ty nỗ lực hết mình để mở rộng thương mại quốc tế, nâng cao lợi nhuận kinh doanh và cải thiện quy mô xuất khẩu. Chúng tôi tự tin rằng chúng tôi sẽ có một triển vọng tươi sáng và được phân phối trên toàn thế giới trong những năm tới.
Loại
Nâng hạ và buộc hàng, xích nâng, xích mắt ngắn, xích nâng mắt tròn, xích cấp T, xích cấp DAT, xích cấp DT, xích mắt ngắn DIN EN 818-7 dùng cho mục đích nâng hạ, xích nâng có độ chính xác cao, xích thép hợp kim.
Ứng dụng
Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng.
Hình 1: Xích/mắt xích tời

Chìa khóa
| 1 | Đường tâm ngang của đoạn nối | l | là độ dài bước sóng bội |
| p | là tiếng kêu | dm | là đường kính vật liệu được đo |
| ds | là đường kính mối hàn | e | Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không? |
| w3 | là chiều rộng bên trong tại mối hàn | w2 | là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn |
Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)
| Nominal size dn | Material diametertolerance | Pitch | Width | Gauge length of 11 x pn | Wsân diameter ds max. | |||
|
pn |
dung sai1) | nội bộ w3 phút. | bên ngoài w2 tối đa. |
l |
dung sai1) | |||
| 4 | ± 0,2 | 12 | 0,25 | 4.8 | 13.6 | 132 | 0,6 | 4.3 |
| 5 | ± 0,2 | 15 | 0,3 | 6.0 | 17.0 | 165 | 0,8 | 5.4 |
| 6 | ± 0,2 | 18 | 0,35 | 7.2 | 20.4 | 198 | 1.0 | 6,5 |
| 7 | ± 0,3 | 21 | 0,4 | 8.4 | 23,8 | 231 | 1.1 | 7.6 |
| 8 | ± 0,3 | 24 | 0,5 | 9.6 | 27.2 | 264 | 1.3 | 8.6 |
| 9 | ± 0,4 | 27 | 0,5 | 10.8 | 30,6 | 297 | 1.4 | 9.7 |
| 10 | ± 0,4 | 30 | 0,6 | 12.0 | 34.0 | 330 | 1.6 | 10.8 |
| 11 | ± 0,4 | 33 | 0,6 | 13.2 | 37,4 | 363 | 1.7 | 11,9 |
| 12 | ± 0,5 | 36 | 0,7 | 14.4 | 40,8 | 396 | 1.9 | 13.0 |
| 13 | ± 0,5 | 39 | 0,8 | 15.6 | 44.2 | 429 | 2.1 | 14.0 |
| 14 | ± 0,6 | 42 | 0,8 | 16,8 | 47,6 | 462 | 2.2 | 15.1 |
| 16 | ± 0,6 | 48 | 0,9 | 19.2 | 54,4 | 528 | 2,5 | 17.3 |
| 18 | ± 0,9 | 54 | 1.0 | 21,6 | 61.2 | 594 | 2.9 | 19.4 |
| 20 | ± 1,0 | 60 | 1.2 | 24.0 | 68.0 | 660 | 3.2 | 21,6 |
| 22 | ± 1,1 | 66 | 1.3 | 26.4 | 74,8 | 726 | 3.5 | 23,8 |
| 1) Các dung sai này thường được chia thành +2/3 và –1/3 cho cả từng mắt xích riêng lẻ và chiều dài đo tiêu chuẩn. | ||||||||
Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời
| Nominal size dn mm | Chain type T t | Chain type DAT t | Chain type DT t |
| 4 5 6 | 0,5 0,8 1.1 | 0,4 0,63 0,9 | 0,25 0,4 0,56 |
| 7 8 9 | 1,5 2 2,5 | 1.2 1.6 2 | 0,75 1 1,25 |
| 10 11 12 | 3.2 3.8 4,5 | 2,5 3 3.6 | 1.6 1.9 2.2 |
| 13 14 16 | 5.3 6 8 | 4.2 5 6.3 | 2.6 3 4 |
| 18 20 22 | 10 12,5 15 | 8 10 12,5 | 5 6.3 7.5 |
| ứng suất trung bình N/mm2 | 200 | 160 | 100 |
Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất
| Nominal size dn mm | Manufacturing proof force (MPF) kN mTRONG. | Breaking force (BF) kN mTRONG. |
| 4 | 12.6 | 20.1 |
| 5 | 19,6 | 31,4 |
| 6 | 28.3 | 45,2 |
| 7 | 38,5 | 61,6 |
| 8 | 50,3 | 80,4 |
| 9 | 63,6 | 102 |
| 10 | 78,5 | 126 |
| 11 | 95 | 152 |
| 12 | 113 | 181 |
| 13 | 133 | 212 |
| 14 | 154 | 246 |
| 16 | 201 | 322 |
| 18 | 254 | 407 |
| 20 | 314 | 503 |
| 22 | 380 | 608 |
Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt
|
| các loại xích nâng | ||
| T | DAT | DT | |
| Độ giãn dài tối đa A %min | 10 | 10 | 5 |
| Độ cứng bề mặt tối thiểu dn < 7 mm, HV 5 dn = 7 mm đến 11 mm, HV 10 dn > 11 mm, HV 10 |
360 360 360 |
500 500 450 |
550 550 500 |
Chúng tôi biết rằng chúng tôi chỉ có thể phát triển mạnh nếu có thể đảm bảo đồng thời giá cả cạnh tranh và chất lượng cao, mang lại lợi thế cho nhà sản xuất OEM/ODM Trung Quốc cung cấp tời điện xích động cơ 5 tấn 6m. Sứ mệnh của công ty chúng tôi là cung cấp những sản phẩm và giải pháp chất lượng cao nhất với giá trị hiệu quả nhất. Chúng tôi mong muốn được hợp tác với bạn!
Nhà sản xuất OEM/ODMMáy nâng điện Trung Quốc, Thiết bị xây dựngChúng bền bỉ, được thiết kế và quảng bá tốt trên toàn thế giới. Các chức năng chính không bao giờ biến mất trong thời gian ngắn, đó là điều cần thiết đối với cá nhân bạn với chất lượng tuyệt vời. Được dẫn dắt bởi nguyên tắc Thận trọng, Hiệu quả, Đoàn kết và Đổi mới, công ty nỗ lực hết mình để mở rộng thương mại quốc tế, nâng cao lợi nhuận kinh doanh và cải thiện quy mô xuất khẩu. Chúng tôi tự tin rằng chúng tôi sẽ có một triển vọng tươi sáng và được phân phối trên toàn thế giới trong những năm tới.






