Sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM) tại Trung Quốc, xích nâng hàng bằng sắt 5mm*15mm.
Đổi mới, chất lượng vượt trội và độ tin cậy là những giá trị cốt lõi trong hoạt động kinh doanh của chúng tôi. Ngày nay, hơn bao giờ hết, những nguyên tắc này tạo nên nền tảng thành công của chúng tôi với tư cách là một công ty tầm trung hoạt động quốc tế chuyên sản xuất xích nâng hàng bằng sắt 5mm*15mm theo đơn đặt hàng (OEM) tại Trung Quốc. Mục tiêu chính của công ty chúng tôi là luôn mang đến những trải nghiệm hài lòng cho khách hàng và thiết lập mối quan hệ kinh doanh lâu dài với các khách hàng tiềm năng và người dùng trên toàn thế giới.
Đổi mới, xuất sắc và đáng tin cậy là những giá trị cốt lõi trong hoạt động kinh doanh của chúng tôi. Ngày nay, hơn bao giờ hết, những nguyên tắc này tạo nên nền tảng cho sự thành công của chúng tôi với tư cách là một công ty tầm trung hoạt động trên phạm vi quốc tế.Chuỗi cung ứng vật liệu sắt Trung Quốc, Chuỗi liên kếtCông ty chúng tôi hoạt động dựa trên nguyên tắc “liêm chính là nền tảng, hợp tác tạo nên giá trị, lấy con người làm trung tâm, hợp tác cùng có lợi”. Chúng tôi hy vọng có thể thiết lập mối quan hệ hữu nghị với các doanh nhân trên toàn thế giới.
Loại
Nâng hạ và buộc hàng, xích nâng, xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng hạ, xích cấp T, xích cấp DAT, xích cấp DT, xích mắt ngắn DIN EN 818-7 dùng cho mục đích nâng hạ, xích nâng có độ chính xác cao, xích thép hợp kim.
Ứng dụng
Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng.
Hình 1: Xích/mắt xích tời

Chìa khóa
| 1 | Đường tâm ngang của đoạn nối | l | là độ dài bước sóng bội |
| p | là tiếng kêu | dm | là đường kính vật liệu được đo |
| ds | là đường kính mối hàn | e | Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không? |
| w3 | là chiều rộng bên trong tại mối hàn | w2 là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn |
Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)
| Nominal size dn | Material diametertolerance | Pitch | Width | Gauge length of 11 x pn | Wsân diameter ds max. | |||
|
pn |
dung sai1) | nội bộ w3 phút. | bên ngoài w2 tối đa. |
l |
dung sai1) | |||
| 4 | ± 0,2 | 12 | 0,25 | 4,8 | 13,6 | 132 | 0,6 | 4,3 |
| 5 | ± 0,2 | 15 | 0,3 | 6,0 | 17,0 | 165 | 0,8 | 5,4 |
| 6 | ± 0,2 | 18 | 0,35 | 7,2 | 20,4 | 198 | 1,0 | 6,5 |
| 7 | ± 0,3 | 21 | 0,4 | 8,4 | 23,8 | 231 | 1,1 | 7,6 |
| 8 | ± 0,3 | 24 | 0,5 | 9,6 | 27,2 | 264 | 1,3 | 8,6 |
| 9 | ± 0,4 | 27 | 0,5 | 10,8 | 30,6 | 297 | 1,4 | 9,7 |
| 10 | ± 0,4 | 30 | 0,6 | 12,0 | 34,0 | 330 | 1,6 | 10,8 |
| 11 | ± 0,4 | 33 | 0,6 | 13,2 | 37,4 | 363 | 1,7 | 11,9 |
| 12 | ± 0,5 | 36 | 0,7 | 14,4 | 40,8 | 396 | 1,9 | 13,0 |
| 13 | ± 0,5 | 39 | 0,8 | 15,6 | 44,2 | 429 | 2,1 | 14,0 |
| 14 | ± 0,6 | 42 | 0,8 | 16,8 | 47,6 | 462 | 2,2 | 15,1 |
| 16 | ± 0,6 | 48 | 0,9 | 19,2 | 54,4 | 528 | 2,5 | 17,3 |
| 18 | ± 0,9 | 54 | 1,0 | 21,6 | 61,2 | 594 | 2,9 | 19,4 |
| 20 | ± 1,0 | 60 | 1,2 | 24,0 | 68,0 | 660 | 3,2 | 21,6 |
| 22 | ± 1,1 | 66 | 1,3 | 26,4 | 74,8 | 726 | 3,5 | 23,8 |
| 1) Các dung sai này thường được chia thành +2/3 và –1/3 cho cả từng liên kết riêng lẻ và toàn bộ hệ thống. Chiều dài thước đo tiêu chuẩn. | ||||||||
Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời
| Nominal size dn mm | Chain type T t | Chain type DAT t | Chain type DT t |
| 4 5 6 | 0,5 0,8 1,1 | 0,4 0,63 0,9 | 0,25 0,4 0,56 |
| 7 8 9 | 1,5 2 2,5 | 1,2 1,6 2 | 0,75 1 1,25 |
| 10 11 12 | 3,2 3,8 4,5 | 2,5 3, 3,6 | 1,6 1,9 2,2 |
| 13 14 16 | 5,3 6 8 | 4,2 5 6,3 | 2,6 3 4 |
| 18 20 22 | 10 12,5 15 | 8 10 12,5 | 5 6,3 7,5 |
| ứng suất trung bình N/mm2 | 200 | 160 | 100 |
Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất
| Nominal size dn mm | Manufacturing proof force (MPF) kN mTRONG. | Breaking force (BF) kN mTRONG. |
| 4 | 12,6 | 20,1 |
| 5 | 19,6 | 31,4 |
| 6 | 28,3 | 45,2 |
| 7 | 38,5 | 61,6 |
| 8 | 50,3 | 80,4 |
| 9 | 63,6 | 102 |
| 10 | 78,5 | 126 |
| 11 | 95 | 152 |
| 12 | 113 | 181 |
| 13 | 133 | 212 |
| 14 | 154 | 246 |
| 16 | 201 | 322 |
| 18 | 254 | 407 |
| 20 | 314 | 503 |
| 22 | 380 | 608 |
Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt
|
| các loại xích nâng | ||
| T | DAT | DT | |
| Độ giãn dài tối đa A %min | 10 | 10 | 5 |
| Độ cứng bề mặt tối thiểu dn < 7 mm, HV 5 dn = 7 mm đến 11 mm, HV 10 dn > 11 mm, HV 10 |
360 360 360 |
500 500 450 |
550 550 500 |
Đổi mới, chất lượng vượt trội và độ tin cậy là những giá trị cốt lõi trong hoạt động kinh doanh của chúng tôi. Ngày nay, hơn bao giờ hết, những nguyên tắc này tạo nên nền tảng thành công của chúng tôi với tư cách là một công ty tầm trung hoạt động quốc tế chuyên sản xuất xích nâng hàng bằng sắt 5mm*15mm theo đơn đặt hàng (OEM) tại Trung Quốc. Mục tiêu chính của công ty chúng tôi là luôn mang đến những trải nghiệm hài lòng cho khách hàng và thiết lập mối quan hệ kinh doanh lâu dài với các khách hàng tiềm năng và người dùng trên toàn thế giới.
Sản xuất OEM Trung QuốcChuỗi cung ứng vật liệu sắt Trung Quốc, Chuỗi liên kếtCông ty chúng tôi hoạt động dựa trên nguyên tắc “liêm chính là nền tảng, hợp tác tạo nên giá trị, lấy con người làm trung tâm, hợp tác cùng có lợi”. Chúng tôi hy vọng có thể thiết lập mối quan hệ hữu nghị với các doanh nhân trên toàn thế giới.






