Dây xích tời tay chất lượng cao

Mô tả ngắn gọn:

Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.


  • Kích cỡ:20mm
  • Kết cấu:Xích hàn
  • Chức năng:Nâng và buộc hàng, Nâng vật nặng, Buộc hàng, Nâng hạ.
  • Vật liệu:Thép hợp kim
  • Tiêu chuẩn:DIN EN 818-7
  • Bề mặt:Màu đen, kẽm, trơn
  • Tải trọng thử nghiệm:314kN
  • Tải trọng phá vỡ:503kN
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:100 mét
  • Vật mẫu:Có sẵn
  • Chi tiết sản phẩm

    Hồ sơ công ty

    Thẻ sản phẩm

    Dây xích tời tay chất lượng cao

    Dây xích nâng SCIC

    Loại

    Nâng và buộc hàng, xích nâng,xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng vật.Chuỗi cấp T, chuỗi cấp DAT,Xích cấp DT, tiêu chuẩn DIN EN 818-7Dây xích mắt ngắn dùng cho mục đích nâng hạ.Xích nâng có độ chính xác cao,xích thép hợp kim

    Nhà sản xuất chuỗi SCIC

    Ứng dụng

    Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng, cẩu hàng.

    Xin giới thiệu sản phẩm cải tiến mới nhất của chúng tôi trong lĩnh vực thiết bị nâng hạ - Xích nâng bằng thép hợp kim G80 20mm! Loại xích tiên tiến này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các hoạt động nâng hạ hạng nặng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với độ bền, độ chắc chắn và các tính năng an toàn vượt trội, đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi nhu cầu nâng hạ của bạn.

    Xích G80 20mm của chúng tôi được làm từ thép hợp kim chất lượng cao, mang lại độ bền và độ chắc chắn vượt trội. Nó có thể chịu được lực tác động mạnh và chống mài mòn, đảm bảo tuổi thọ ngay cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt nhất. Xích được thiết kế để xử lý tải trọng nặng và cung cấp giải pháp nâng hạ đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp.

    Ký hiệu G80 nhấn mạnh chất lượng chế tạo cao cấp của xích. Nó đã được kiểm tra nghiêm ngặt và tuân thủ các tiêu chuẩn ngành, đảm bảo an toàn và độ tin cậy. Xích này lý tưởng để sử dụng với tời nâng, thiết bị nâng hạ và nhiều ứng dụng nâng hạ trên cao khác nhau. Thiết kế đa năng của nó làm cho nó phù hợp với nhiều ngành công nghiệp, bao gồm xây dựng, sản xuất, logistics và nhiều ngành khác.

    Kích thước xích 20mm tạo sự cân bằng giữa độ bền và tính linh hoạt. Nó cung cấp khả năng chịu tải cần thiết đồng thời dễ dàng thao tác và điều khiển trong các hoạt động nâng hạ. Các mắt xích được chế tạo chính xác để mang lại quá trình nâng hạ trơn tru, hiệu quả với ít nguy cơ bị kẹt hoặc vướng.

    Bên cạnh hiệu suất vượt trội, an toàn là ưu tiên hàng đầu trong thiết kế xích của chúng tôi. Xích thép hợp kim G80 khó bị nứt và biến dạng, đảm bảo an toàn cho các hoạt động nâng hạ. Mỗi mắt xích đều được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận về độ tin cậy, biến nó thành lựa chọn an toàn cho các công việc nâng hạ vật nặng.

    Đầu tư vào xích nâng bằng thép hợp kim G80 20mm của chúng tôi đồng nghĩa với việc đầu tư vào chất lượng và hiệu suất vượt trội. Tận hưởng sức mạnh, độ bền và các tính năng an toàn vượt trội trong các hoạt động nâng hạ. Hãy chọn loại xích bạn có thể tin tưởng và chọn xích nâng bằng thép hợp kim G80 13mm của chúng tôi. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về sản phẩm tuyệt vời này và cách nó có thể cách mạng hóa quy trình nâng hạ của bạn.

    Xích nâng cấp 80
    Dây xích nâng
    Xích nâng cấp 8

    Thông số chuỗi

    Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.

    Hình 1: Xích/mắt xích tời

    1

    Chìa khóa

    1 Đường tâm ngang của đoạn nối l là độ dài bước sóng bội
    p là tiếng kêu dm là đường kính vật liệu được đo
    ds là đường kính mối hàn e Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không?
    w3 là chiều rộng bên trong tại mối hàn w2 là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn

    Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)

    Nominal

    size

    dn

    Material

    diametertolerance

    Pitch

    Width

    Gaugelengthof

    11xpn

    Wsân

    diameter

    ds

    max.

    pn

    tolerance1)

    internal

    w3

    min.

    external

    w2

    max.

    l

    tolerance1)

    4

    ±0.2

    12

    0.25

    4.8

    13.6

    132

    0,6

    4.3

    5

    ±0.2

    15

    0,3

    6.0

    17.0

    165

    0,8

    5.4

    6

    ±0.2

    18

    0.35

    7.2

    20.4

    198

    1.0

    6,5

    7

    ±0.3

    21

    0,4

    8.4

    23.8

    231

    1.1

    7.6

    8

    ±0.3

    24

    0,5

    9.6

    27.2

    264

    1.3

    8.6

    9

    ±0.4

    27

    0,5

    10.8

    30.6

    297

    1.4

    9.7

    10

    ±0.4

    30

    0,6

    12.0

    34.0

    330

    1.6

    10.8

    11

    ±0.4

    33

    0,6

    13.2

    37.4

    363

    1.7

    11.9

    12

    ±0.5

    36

    0,7

    14.4

    40.8

    396

    1.9

    13.0

    13

    ±0.5

    39

    0,8

    15.6

    44.2

    429

    2.1

    14.0

    14

    ±0.6

    42

    0,8

    16.8

    47.6

    462

    2.2

    15.1

    16

    ±0.6

    48

    0,9

    19.2

    54.4

    528

    2,5

    17.3

    18

    ±0.9

    54

    1.0

    21.6

    61.2

    594

    2.9

    19.4

    20

    ±1.0

    60

    1.2

    24.0

    68.0

    660

    3.2

    21.6

    22

    ±1.1

    66

    1.3

    26.4

    74.8

    726

    3.5

    23.8

    1)ThesetoleranceSareusuallydividedinto+2/3a1/3forbothtAnh taindividthườnglinkathe standardgaugelength.

    Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời

    Nominal size dn

    mm

    Chain type T

    t

    Chain type DAT

    t

    Chain type DT

    t

    4

    5

    6

    0,5

    0,8

    1.1

    0,4

    0,63

    0,9

    0,25

    0,4

    0,56

    7

    8

    9

    1,5

    2

    2,5

    1.2

    1.6

    2

    0,75

    1

    1,25

    10

    11

    12

    3.2

    3.8

    4,5

    2,5

    3

    3.6

    1.6

    1.9

    2.2

    13

    14

    16

    5.3

    6

    8

    4.2

    5

    6.3

    2.6

    3

    4

    18

    20

    22

    10

    12,5

    15

    8

    10

    12,5

    5

    6.3

    7.5

    mean stress N/mm2

    200

    160

    100

    Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất

    Nominal size

    dn

    mm

    Manufacturing proof force (MPF)

    kN

    mTRONG.

    Breaking force (BF)

    kN

    mTRONG.

    4

    12.6

    20.1

    5

    19,6

    31,4

    6

    28.3

    45,2

    7

    38,5

    61,6

    8

    50,3

    80,4

    9

    63,6

    102

    10

    78,5

    126

    11

    95

    152

    12

    113

    181

    13

    133

    212

    14

    154

    246

    16

    201

    322

    18

    254

    407

    20

    314

    503

    22

    380

    608

    Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt

     

    chàost chain types

    T

    DAT

    DT

    Total tối thượngimate sự kéo dàin MỘT%min

    10

    10

    5

    Surface hardness min

    dn < 7 mm, HV 5

    dn = 7 mm to 11 mm, HV 10

    dn > 11 mm, HV 10

     

     

    360

    360

    360

     

     

    500

    500

    450

     

     

    550

    550

    500

    Kiểm tra hiện trường

    xích thép tròn scic

    Dịch vụ của chúng tôi

    xích thép tròn scic

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hồ sơ công ty SCI

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Sản phẩm liên quan

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.