Dây xích nâng

Mô tả ngắn gọn:

Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Loại

Nâng và buộc hàng, xích nâng,xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng vật.Chuỗi cấp T, chuỗi cấp DAT,Xích cấp DT, tiêu chuẩn DIN EN 818-7Dây xích mắt ngắn dùng cho mục đích nâng hạ.Xích nâng có độ chính xác cao,xích thép hợp kim

Ứng dụng

Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng.

Hình 1: Xích/mắt xích tời

1

Chìa khóa

1 Đường tâm ngang của đoạn nối l là độ dài bước sóng bội
p là tiếng kêu dm là đường kính vật liệu được đo
ds là đường kính mối hàn e Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không?
w3 là chiều rộng bên trong tại mối hàn w2 là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn

Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)

Nominal

size

dn

Material

diametertolerance

Pitch

Width

Gauge length of

11 x pn

Wsân

diameter

ds

max.

 

pn

  

tolerance1)

internal

w3

min.

external

w2

max.

 

l

 

tolerance1)

4

± 0.2

12

0.25

4.8

13.6

132

0,6

4.3

5

± 0.2

15

0,3

6.0

17.0

165

0,8

5.4

6

± 0.2

18

0.35

7.2

20.4

198

1.0

6,5

7

± 0.3

21

0,4

8.4

23.8

231

1.1

7.6

8

± 0.3

24

0,5

9.6

27.2

264

1.3

8.6

9

± 0.4

27

0,5

10.8

30.6

297

1.4

9.7

10

± 0.4

30

0,6

12.0

34.0

330

1.6

10.8

11

± 0.4

33

0,6

13.2

37.4

363

1.7

11.9

12

± 0.5

36

0,7

14.4

40.8

396

1.9

13.0

13

± 0.5

39

0,8

15.6

44.2

429

2.1

14.0

14

± 0.6

42

0,8

16.8

47.6

462

2.2

15.1

16

± 0.6

48

0,9

19.2

54.4

528

2,5

17.3

18

± 0.9

54

1.0

21.6

61.2

594

2.9

19.4

20

± 1.0

60

1.2

24.0

68.0

660

3.2

21.6

22

± 1.1

66

1.3

26.4

74.8

726

3.5

23.8

1)  These tolerances are usually divided into + 2/3 and  1/3 for both the individthường link and thestandard gauge length.

Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời

Nominal size dn

mm

Chain type T

t

Chain type DAT

t

Chain type DT

t

4

5

6

0,5

0,8

1.1

0,4

0,63

0,9

0,25

0,4

0,56

7

8

9

1,5

2

2,5

1.2

1.6

2

0,75

1

1,25

10

11

12

3.2

3.8

4,5

2,5

3

3.6

1.6

1.9

2.2

13

14

16

5.3

6

8

4.2

5

6.3

2.6

3

4

18

20

22

10

12,5

15

8

10

12,5

5

6.3

7.5

mean stress N/mm2

200

160

100

Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất

Nominal size

dn

mm

Manufacturing proof force (MPF)

kN

mTRONG.

Breaking force (BF)

kN

mTRONG.

4

12.6

20.1

5

19,6

31,4

6

28.3

45,2

7

38,5

61,6

8

50,3

80,4

9

63,6

102

10

78,5

126

11

95

152

12

113

181

13

133

212

14

154

246

16

201

322

18

254

407

20

314

503

22

380

608

Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt

 

chàost chain types

T

DAT

DT

Total tối thượngimate sự kéo dàin MỘT%min

10

10

5

Surface hardness min

dn < 7 mm, HV 5

dn = 7 mm to 11 mm, HV 10

dn > 11 mm, HV 10

 

 

360

360

360

 

 

500

500

450

 

 

550

550

500


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Sản phẩm liên quan

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.