Xích nâng hàng chất lượng cao, bền chắc, cấp độ G40/50/63/70/80/90 sản xuất tại Trung Quốc.
Tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng là triết lý kinh doanh của chúng tôi; sự phát triển của khách hàng là mục tiêu theo đuổi của chúng tôi đối với sản phẩm Xích nâng và Ròng rọc nâng hàng chất lượng cao, bền chắc, sản xuất tại Trung Quốc, thuộc các loại G40/50/63/70/80/90.Dây xích nângChúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi vì chúng tôi đang tìm kiếm đối tác trong dự án này. Chúng tôi tin chắc rằng bạn sẽ thấy việc hợp tác với chúng tôi không chỉ hiệu quả mà còn mang lại lợi nhuận. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn những gì bạn cần.
Tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng là triết lý kinh doanh của chúng tôi; thúc đẩy sự phát triển của khách hàng là mục tiêu theo đuổi của chúng tôi.Dây chuyền nâng Trung Quốc, Dây xích nângSản phẩm của chúng tôi được người dùng công nhận và tin tưởng rộng rãi, đáp ứng được nhu cầu kinh tế và xã hội luôn thay đổi. Chúng tôi hoan nghênh khách hàng cũ và mới từ mọi tầng lớp xã hội liên hệ với chúng tôi để thiết lập mối quan hệ kinh doanh trong tương lai và cùng nhau thành công!
Loại
Nâng hạ và buộc hàng, xích nâng, xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng hạ, xích cấp T, xích cấp DAT, xích cấp DT, xích mắt ngắn DIN EN 818-7 dùng cho mục đích nâng hạ, xích nâng có độ chính xác cao, xích thép hợp kim.
Ứng dụng
Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng.
Hình 1: Xích/mắt xích tời

Chìa khóa
| 1 | Đường tâm ngang của đoạn nối | l | là độ dài bước sóng bội |
| p | là tiếng kêu | dm | là đường kính vật liệu được đo |
| ds | là đường kính mối hàn | e | Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không? |
| w3 | là chiều rộng bên trong tại mối hàn | w2 | là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn |
Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)
| Nominal size dn | Material diametertolerance | Pitch | Width | Gauge length of 11 x pn | Wsân diameter ds max. | |||
|
pn |
dung sai1) | nội bộ w3 phút. | bên ngoài w2 tối đa. |
l |
dung sai1) | |||
| 4 | ± 0,2 | 12 | 0,25 | 4.8 | 13.6 | 132 | 0,6 | 4.3 |
| 5 | ± 0,2 | 15 | 0,3 | 6.0 | 17.0 | 165 | 0,8 | 5.4 |
| 6 | ± 0,2 | 18 | 0,35 | 7.2 | 20.4 | 198 | 1.0 | 6,5 |
| 7 | ± 0,3 | 21 | 0,4 | 8.4 | 23,8 | 231 | 1.1 | 7.6 |
| 8 | ± 0,3 | 24 | 0,5 | 9.6 | 27.2 | 264 | 1.3 | 8.6 |
| 9 | ± 0,4 | 27 | 0,5 | 10.8 | 30,6 | 297 | 1.4 | 9.7 |
| 10 | ± 0,4 | 30 | 0,6 | 12.0 | 34.0 | 330 | 1.6 | 10.8 |
| 11 | ± 0,4 | 33 | 0,6 | 13.2 | 37,4 | 363 | 1.7 | 11,9 |
| 12 | ± 0,5 | 36 | 0,7 | 14.4 | 40,8 | 396 | 1.9 | 13.0 |
| 13 | ± 0,5 | 39 | 0,8 | 15.6 | 44.2 | 429 | 2.1 | 14.0 |
| 14 | ± 0,6 | 42 | 0,8 | 16,8 | 47,6 | 462 | 2.2 | 15.1 |
| 16 | ± 0,6 | 48 | 0,9 | 19.2 | 54,4 | 528 | 2,5 | 17.3 |
| 18 | ± 0,9 | 54 | 1.0 | 21,6 | 61.2 | 594 | 2.9 | 19.4 |
| 20 | ± 1,0 | 60 | 1.2 | 24.0 | 68.0 | 660 | 3.2 | 21,6 |
| 22 | ± 1,1 | 66 | 1.3 | 26.4 | 74,8 | 726 | 3.5 | 23,8 |
| 1) Các dung sai này thường được chia thành +2/3 và –1/3 cho cả từng mắt xích riêng lẻ và chiều dài đo tiêu chuẩn. | ||||||||
Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời
| Nominal size dn mm | Chain type T t | Chain type DAT t | Chain type DT t |
| 4 5 6 | 0,5 0,8 1.1 | 0,4 0,63 0,9 | 0,25 0,4 0,56 |
| 7 8 9 | 1,5 2 2,5 | 1.2 1.6 2 | 0,75 1 1,25 |
| 10 11 12 | 3.2 3.8 4,5 | 2,5 3 3.6 | 1.6 1.9 2.2 |
| 13 14 16 | 5.3 6 8 | 4.2 5 6.3 | 2.6 3 4 |
| 18 20 22 | 10 12,5 15 | 8 10 12,5 | 5 6.3 7.5 |
| ứng suất trung bình N/mm2 | 200 | 160 | 100 |
Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất
| Nominal size dn mm | Manufacturing proof force (MPF) kN mTRONG. | Breaking force (BF) kN mTRONG. |
| 4 | 12.6 | 20.1 |
| 5 | 19,6 | 31,4 |
| 6 | 28.3 | 45,2 |
| 7 | 38,5 | 61,6 |
| 8 | 50,3 | 80,4 |
| 9 | 63,6 | 102 |
| 10 | 78,5 | 126 |
| 11 | 95 | 152 |
| 12 | 113 | 181 |
| 13 | 133 | 212 |
| 14 | 154 | 246 |
| 16 | 201 | 322 |
| 18 | 254 | 407 |
| 20 | 314 | 503 |
| 22 | 380 | 608 |
Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt
|
| các loại xích nâng | ||
| T | DAT | DT | |
| Độ giãn dài tối đa A %min | 10 | 10 | 5 |
| Độ cứng bề mặt tối thiểu dn < 7 mm, HV 5 dn = 7 mm đến 11 mm, HV 10 dn > 11 mm, HV 10 |
360 360 360 |
500 500 450 |
550 550 500 |
Tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng là triết lý kinh doanh của chúng tôi; sự phát triển của khách hàng là mục tiêu theo đuổi của chúng tôi đối với sản phẩm Xích nâng, Ròng rọc nâng, Xích tời chất lượng cao, bền chắc, cấp G40/50/63/70/80/90 của Trung Quốc. Chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi vì chúng tôi luôn tìm kiếm đối tác trong dự án này. Chúng tôi tin chắc rằng bạn sẽ thấy việc hợp tác với chúng tôi không chỉ hiệu quả mà còn mang lại lợi nhuận. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn những gì bạn cần.
Độ phân giải caoDây chuyền nâng Trung QuốcDây xích nâng hàng. Sản phẩm của chúng tôi được người dùng công nhận và tin tưởng rộng rãi, đáp ứng được nhu cầu kinh tế và xã hội luôn thay đổi. Chúng tôi hoan nghênh khách hàng cũ và mới từ mọi tầng lớp xã hội liên hệ với chúng tôi để thiết lập mối quan hệ kinh doanh trong tương lai và cùng nhau thành công!






