Thanh bay

Mô tả ngắn gọn:

Thanh dẫn hướng xích rèn được sử dụng với hệ thống xích mắt tròn và mắt dẹt để vận chuyển than và các hàng hóa khai thác khác. Vật liệu được làm từ thép hợp kim Cr & Mo cao cấp, mang lại độ bền và tuổi thọ sử dụng tốt.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Loại

Thanh giằng trong, thanh giằng ngoài, thanh giằng xích đôi, thanh giằng xích ba, thanh giằng xích đơn, hệ thống xích thanh giằng, xích liên kết phẳng, thanh giằng rèn dùng trong băng tải xích khai thác mỏ, thanh giằng DIN 22259 dùng trong băng tải xích khai thác mỏ

Các loại quầy bar phục vụ đồ uống có cồn có thể được phân loại như sau, dựa trên mức độ phổ biến:

thanh điều khiển chuyến bay bên trong

thanh bay ngoài

thanh dẫn xích đôi

thanh dẫn hướng xích ba

thanh dẫn xích đơn

Ứng dụng

Băng tải bọc thép (AFC), Máy xếp dỡ dầm (BSL)

1

Các thanh dẫn hướng điển hình có thể được sản xuất theo tiêu chuẩn MT/T 323 của Trung Quốc hoặc DIN 22259, được sử dụng rộng rãi trong băng tải mặt và máy xếp dỡ dầm. Các kẹp (với bu lông và đai ốc chất lượng) phù hợp với thanh dẫn hướng, được thiết kế chú trọng đến độ chính xác về kích thước, dễ lắp ráp và các đặc tính cơ học cần thiết.

Có thể cung cấp thêm nhiều loại thanh gạt và thanh cào theo yêu cầu/thiết kế của khách hàng.

Hình 1: Thanh điều khiển chuyến bay loại A / B / C / D

1

Bảng 1: Kích thước thanh dẫn hướng kiểu A cho băng tải xích đôi bên trong (mm)

kích thước dây chuyền
dxt

chiều dài
L

dây chuyền CC
A

bu lông CC
B

d1

22 x 86

574

110 (±0,5)

220 (±0,5)

26

26 x 92

577

120 (±0,5)

240 (±0,5)

666

674

708

710

710

140 (±0,5)

275 (±0,5)

30 x 108

674

130 (±0,5)

260 (±0,5)

708

710

764

140 (±0,5)

275 (±0,5)

33

34 x 126

754

180 (±1,0)

348 (±0,5)

786

160 (±1,0)

320 (±0,5)

915

200 (±1,0)

400 (±0,75)

26

Bảng 2: Kích thước thanh dẫn hướng loại B, C & D cho băng tải xích đôi bên trong (mm)

kích thước dây chuyền
dxt

chiều dài
L

dây chuyền CC
A

bu lông CC
B

d1

14 x 50

388

60 (±0,5)

160 (±0,5)

17,5

390

486

22 x 86

574

90 (±0,5)

250 (±0,5)

26

26 x 92

674

100 (±0,5)

280 (±0,5)

26

710

34 x 126

786

200 (±1,0)

400 (±0,75)

26

884

886

984

988

38 x 137

984

200 (±1,0)

400 (±0,75)

26

1184

240 (±1,0)

460 (±0,75)

33

42 x 146

984

220 (±1,0)

440 (±0,75)

33

42 x 152

984

220 (±1,0)

440 (±0,75)

33

48 x 152

984

280 (±1,0)

520 (±0,75)

33

1184


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Sản phẩm liên quan

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.