Dây xích neo tàu đánh cá – 22*66mm DIN763, DIN764, DIN766 Dây xích neo tàu nuôi trồng thủy sản
Loại
Ứng dụng
Các mắt xích ngắn (SL), mắt xích trung bình (ML) và mắt xích dài (LL) của SCIC dùng cho lưới đánh cá được làm bằng thép hợp kim để đáp ứng các kích thước khác nhau của lưới kéo, cũng như các điều kiện khắc nghiệt về độ bền, nhiệt độ và nước trong ngành nuôi trồng thủy sản ngoài khơi trên toàn thế giới.
Loại xích câu cá được ưa chuộng là mạ kẽm (mạ điện) để chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.
Sản phẩm liên quan
Thông số chuỗi
Hình 1: Kích thước các mắt xích của dây xích đánh cá
Bảng 1: Kích thước và đặc tính cơ học của xích câu cá mắt ngắn (SL)
| kích thước dây chuyền | chiều rộng bên trong (b1) | lực phá vỡ tối thiểu(kN) | cân nặng | ||
| dxt (mm) | phút (mm) | G50 | G60 | G80 | (~kg/m) |
| 16 x 48 | 22.4 | 201 | 253 | 322 | 5.7 |
| 19 x 57 | 27 | 284 | 357 | 454 | 8.1 |
| 20 x 60 | 27 | 314 | 396 | 503 | 9 |
| 22 x 66 | 28,6 | 380 | 479 | 608 | 10,9 |
| 26 x 78 | 32,5 | 531 | 669 | 849 | 15.2 |
Bảng 2: Kích thước và đặc tính cơ học của xích đánh cá mắt xích trung bình (ML)
| kích thước dây chuyền | chiều rộng bên trong (b1) | lực phá vỡ tối thiểu(kN) | cân nặng | ||
| dxt (mm) | phút (mm) | G50 | G60 | G80 | (~kg/m) |
| 16 x 64 | 24 | 201 | 253 | 322 | 5.1 |
| 18 x 64 | 21 | 254 | 321 | 407 | 6.6 |
| 19 x 76 | 28,5 | 284 | 357 | 454 | 7.1 |
| 22 x 88 | 31 | 380 | 479 | 608 | 11.6 |
| 24 x 86 | 28 | 452 | 570 | 724 | 12.4 |
| 26 x 91 | 35 | 531 | 669 | 849 | 14.4 |
| 30 x 108 | 37,5 | 707 | 891 | 1131 | 19 |
Bảng 3: Kích thước và đặc tính cơ học của xích câu cá mắt dài (LL)
| kích thước dây chuyền | chiều rộng bên trong (b1) | lực phá vỡ tối thiểu(kN) | cân nặng | ||
| dxt (mm) | phút (mm) | G50 | G60 | G80 | (~kg/m) |
| 16 x 100 | 26 | 201 | 253 | 322 | 4.3 |
| 19 x 100 | 27 | 284 | 357 | 503 | 6,5 |
| 22 x 120 | 36 | 380 | 479 | 608 | 8.9 |
| 26 x 140 | 41 | 531 | 669 | 849 | 12,9 |










