Còng xích – Đường kính 26mm x 80mm, tiêu chuẩn Din 5699
Loại
Ứng dụng
Sản phẩm liên quan
Thông số đầu nối xích
Hình 1: Còng xích DIN 745
Bảng 1: Kích thước và đặc tính cơ học của còng xích DIN 745
| Tấm khoảng cách | Còng xích | Tải trọng phá vỡ(kN) | |||||||||||
| t | m | w | s | d | t | a | b | c | d1 | d2 | h | l | |
| 45 | 75 | 30 | 5 | 12,5 | 45 | 20 | 73 | 8 | 14 | M10 | 40 | 25 | 88 |
| 56 | 95 | 40 | 6 | 14,5 | 56 | 25 | 88 | 10 | 16 | M12 | 50 | 32 | 129 |
| 63 | 110 | 40 | 6 | 16,5 | 63 | 30 | 99 | 10 | 18 | M16 | 60 | 40 | 170 |
| 70 | 120 | 50 | 6 | 20,5 | 70 | 34 | 114 | 12 | 22 | M20 | 68 | 45 | 207 |
| 80 | 130 | 50 | 6 | 21 | 80 | 37 | 128 | 12 | 24 | M20 | 74 | 45 | 269 |
| 91 | 150 | 60 | 8 | 25 | 91 | 43 | 143 | 14 | 26 | M24 | 86 | 55 | 339 |
| 105 | 165 | 60 | 8 | 25 | 105 | 50 | 165 | 14 | 30 | M24 | 100 | 55 | 458 |
| 126 | 200 | 70 | 10 | 31 | 126 | 59 | 198 | 18 | 36 | M30 | 118 | 70 | 646 |
| 147 | 220 | 70 | 10 | 31 | 147 | 68 | 231 | 22 | 42 | M30 | 136 | 70 | 887 |
Còng xích DIN 745 (móc xích) được thiết kế để phù hợp với xích thép tròn có mắt xích tiêu chuẩn DIN 764 và DIN 766. Trong trường hợp yêu cầu độ cứng cao hơn, phương pháp tôi cứng bề mặt (ví dụ: thấm cacbon) được áp dụng để đạt độ cứng HRC 55-60.
Việc kiểm soát kích thước, thử nghiệm lực phá vỡ và kiểm tra độ cứng phải được áp dụng cho mọi lô sản xuất cùm xích.
Hình 2: Còng xích DIN 5699
Bảng 2: Kích thước và đặc tính cơ học của còng xích theo tiêu chuẩn DIN 5699
| Tấm khoảng cách | Còng xích | Tải trọng phá vỡ(kN) | |||||||||||
| t | m | w | s | d | t | a | b | c | d1 | d2 | h | l | |
| 35 | 65 | 30 | 5 | 10,5 | 35 | 23 | 59 | 8 | 12 | M10 | 43 | 25 | 54 |
| 45 | 75 | 30 | 5 | 12,5 | 45 | 28 | 73 | 8 | 14 | M12 | 53 | 30 | 88 |
| 56 | 95 | 40 | 6 | 14,5 | 56 | 34 | 88 | 10 | 16 | M14 | 64 | 35 | 129 |
| 63 | 110 | 40 | 6 | 16,5 | 63 | 37 | 99 | 10 | 18 | M16 | 71 | 40 | 170 |
| 70 | 120 | 50 | 6 | 20,5 | 70 | 42 | 114 | 12 | 22 | M20 | 80 | 45 | 207 |
| 80 | 130 | 50 | 6 | 21 | 80 | 47 | 128 | 12 | 24 | M20 | 89 | 45 | 269 |
| 91 | 150 | 60 | 8 | 25 | 91 | 52 | 143 | 14 | 26 | M24 | 99 | 55 | 339 |
| 105 | 165 | 60 | 8 | 25 | 105 | 60 | 165 | 14 | 30 | M24 | 114 | 55 | 458 |
| 126 | 200 | 70 | 10 | 31 | 126 | 71 | 198 | 18 | 36 | M30 | 134 | 65 | 646 |
| 136 | 220 | 80 | 12 | 37 | 136 | 76 | 216 | 22 | 40 | M36 | 146 | 75 | 771 |
| 147 | 230 | 80 | 12 | 37 | 147 | 81 | 231 | 22 | 42 | M36 | 157 | 75 | 887 |
Còng xích DIN 745 (móc xích) được thiết kế để phù hợp với xích thép tròn có mắt xích tiêu chuẩn DIN 764 và DIN 766. Trong trường hợp yêu cầu độ cứng cao hơn, phương pháp tôi cứng bề mặt (ví dụ: thấm cacbon) được áp dụng để đạt độ cứng HRC 55-60.
Việc kiểm soát kích thước, thử nghiệm lực phá vỡ và kiểm tra độ cứng phải được áp dụng cho mọi lô sản xuất cùm xích.
Còng xích thiết kế đặc biệt theo yêu cầu của khách hàng.














