Xích tời nâng bằng thép hợp kim G80 7mm, mắt xích liên kết.

Mô tả ngắn gọn:

Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.


  • Kích cỡ:7mm
  • Kết cấu:Xích hàn
  • Chức năng:Nâng và buộc hàng, Nâng vật nặng, Buộc hàng, Nâng hạ.
  • Vật liệu:Thép hợp kim
  • Tiêu chuẩn:DIN EN 818-7
  • Bề mặt:Màu đen, kẽm, trơn
  • Tải trọng thử nghiệm:38,5kN
  • Tải trọng phá vỡ:61,6kN
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:100 mét
  • Vật mẫu:Có sẵn
  • Chi tiết sản phẩm

    Hồ sơ công ty

    Thẻ sản phẩm

    Xích tời nâng bằng thép hợp kim G80 7mm, mắt xích liên kết.

    Dây xích nâng SCIC

    Loại

    Nâng và buộc hàng, xích nâng,xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng vật.Chuỗi cấp T, chuỗi cấp DAT,Xích cấp DT, tiêu chuẩn DIN EN 818-7Dây xích mắt ngắn dùng cho mục đích nâng hạ.Xích nâng có độ chính xác cao,xích thép hợp kim

    Nhà sản xuất chuỗi SCIC

    Giới thiệu sản phẩm xích nâng bằng thép hợp kim G80 7mm chất lượng vượt trội, giải pháp hoàn hảo cho mọi nhu cầu nâng vật nặng của bạn. Loại xích chất lượng cao này được thiết kế để đạt độ bền và độ chắc chắn tối đa, lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau.

    Xích G80 này được làm từ thép hợp kim chất lượng cao, đảm bảo hiệu suất tuyệt vời và tuổi thọ cao. Cấu trúc chắc chắn của nó đảm bảo khả năng chống mài mòn, ăn mòn và hư hỏng tuyệt vời ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt nhất. Mỗi mắt xích của loại xích này đều được thiết kế để cung cấp lực nâng đáng tin cậy và sự an tâm trong các hoạt động nâng hạ.

    Tính linh hoạt là một đặc điểm nổi bật của xích nâng tời này, vì nó có thể dễ dàng xử lý nhiều loại tải trọng khác nhau. Cho dù bạn cần nâng máy móc hạng nặng, vận chuyển thiết bị hay cố định hàng hóa, xích G80 này là một lựa chọn đáng tin cậy. Nó cung cấp hệ số an toàn cao và tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn cần thiết trong ngành, đảm bảo an toàn tối ưu cho bạn trong các hoạt động nâng hạ.

    Ứng dụng

    Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng, cẩu hàng.

    Kích thước 7mm của xích giúp nó nhẹ và dễ thao tác hơn trong khi vẫn duy trì được độ bền đáng kinh ngạc. Điều này làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại, giúp giảm mệt mỏi và tăng hiệu quả. Thêm vào đó, thiết kế nhỏ gọn cho phép dễ dàng cất giữ và vận chuyển, trở thành giải pháp tiện lợi cho những người làm việc bận rộn.

    Đầu tư vào loại xích thép hợp kim hiệu suất cao này không chỉ đảm bảo khả năng nâng hạ tải trọng nặng đáng tin cậy mà còn đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài. Độ bền vượt trội của nó giúp giảm thiểu nhu cầu thay xích thường xuyên, tiết kiệm thời gian và tiền bạc về lâu dài.

    Tóm lại, xích nâng bằng thép hợp kim G80 7mm là người bạn đồng hành tối ưu cho mọi công việc nâng vật nặng của bạn. Với sự kết hợp vượt trội giữa sức mạnh, tính linh hoạt và độ bền, nó hoàn hảo cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại. Vì vậy, đừng thỏa hiệp về an toàn và hiệu quả - hãy chọn loại xích nâng cao cấp này, xích nâng G80 và xích thép hợp kim tất cả trong một. Mua ngay hôm nay và trải nghiệm sự khác biệt về hiệu suất và độ tin cậy!

    Xích nâng cấp 80
    Dây xích nâng
    Xích nâng cấp 8

    Thông số chuỗi

    Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.

    Hình 1: Xích/mắt xích tời

    1

    Chìa khóa

    1 Đường tâm ngang của đoạn nối l là độ dài bước sóng bội
    p là tiếng kêu dm là đường kính vật liệu được đo
    ds là đường kính mối hàn e Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không?
    w3 là chiều rộng bên trong tại mối hàn w2 là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn

    Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)

    Nominal

    size

    dn

    Material

    diametertolerance

    Pitch

    Width

    Gaugelengthof

    11xpn

    Wsân

    diameter

    ds

    max.

    pn

    tolerance1)

    internal

    w3

    min.

    external

    w2

    max.

    l

    tolerance1)

    4

    ±0.2

    12

    0.25

    4.8

    13.6

    132

    0,6

    4.3

    5

    ±0.2

    15

    0,3

    6.0

    17.0

    165

    0,8

    5.4

    6

    ±0.2

    18

    0.35

    7.2

    20.4

    198

    1.0

    6,5

    7

    ±0.3

    21

    0,4

    8.4

    23.8

    231

    1.1

    7.6

    8

    ±0.3

    24

    0,5

    9.6

    27.2

    264

    1.3

    8.6

    9

    ±0.4

    27

    0,5

    10.8

    30.6

    297

    1.4

    9.7

    10

    ±0.4

    30

    0,6

    12.0

    34.0

    330

    1.6

    10.8

    11

    ±0.4

    33

    0,6

    13.2

    37.4

    363

    1.7

    11.9

    12

    ±0.5

    36

    0,7

    14.4

    40.8

    396

    1.9

    13.0

    13

    ±0.5

    39

    0,8

    15.6

    44.2

    429

    2.1

    14.0

    14

    ±0.6

    42

    0,8

    16.8

    47.6

    462

    2.2

    15.1

    16

    ±0.6

    48

    0,9

    19.2

    54.4

    528

    2,5

    17.3

    18

    ±0.9

    54

    1.0

    21.6

    61.2

    594

    2.9

    19.4

    20

    ±1.0

    60

    1.2

    24.0

    68.0

    660

    3.2

    21.6

    22

    ±1.1

    66

    1.3

    26.4

    74.8

    726

    3.5

    23.8

    1)ThesetoleranceSareusuallydividedinto+2/3a1/3forbothtAnh taindividthườnglinkathe standardgaugelength.

    Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời

    Nominal size dn

    mm

    Chain type T

    t

    Chain type DAT

    t

    Chain type DT

    t

    4

    5

    6

    0,5

    0,8

    1.1

    0,4

    0,63

    0,9

    0,25

    0,4

    0,56

    7

    8

    9

    1,5

    2

    2,5

    1.2

    1.6

    2

    0,75

    1

    1,25

    10

    11

    12

    3.2

    3.8

    4,5

    2,5

    3

    3.6

    1.6

    1.9

    2.2

    13

    14

    16

    5.3

    6

    8

    4.2

    5

    6.3

    2.6

    3

    4

    18

    20

    22

    10

    12,5

    15

    8

    10

    12,5

    5

    6.3

    7.5

    mean stress N/mm2

    200

    160

    100

    Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất

    Nominal size

    dn

    mm

    Manufacturing proof force (MPF)

    kN

    mTRONG.

    Breaking force (BF)

    kN

    mTRONG.

    4

    12.6

    20.1

    5

    19,6

    31,4

    6

    28.3

    45,2

    7

    38,5

    61,6

    8

    50,3

    80,4

    9

    63,6

    102

    10

    78,5

    126

    11

    95

    152

    12

    113

    181

    13

    133

    212

    14

    154

    246

    16

    201

    322

    18

    254

    407

    20

    314

    503

    22

    380

    608

    Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt

     

    chàost chain types

    T

    DAT

    DT

    Total tối thượngimate sự kéo dàin MỘT%min

    10

    10

    5

    Surface hardness min

    dn < 7 mm, HV 5

    dn = 7 mm to 11 mm, HV 10

    dn > 11 mm, HV 10

     

     

    360

    360

    360

     

     

    500

    500

    450

     

     

    550

    550

    500

    Kiểm tra hiện trường

    xích thép tròn scic

    Dịch vụ của chúng tôi

    xích thép tròn scic

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hồ sơ công ty SCI

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Sản phẩm liên quan

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.