Xích tời nâng bằng thép hợp kim G80 7mm, mắt xích liên kết.
Xích tời nâng bằng thép hợp kim G80 7mm, mắt xích liên kết.
Loại
Giới thiệu sản phẩm xích nâng bằng thép hợp kim G80 7mm chất lượng vượt trội, giải pháp hoàn hảo cho mọi nhu cầu nâng vật nặng của bạn. Loại xích chất lượng cao này được thiết kế để đạt độ bền và độ chắc chắn tối đa, lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Xích G80 này được làm từ thép hợp kim chất lượng cao, đảm bảo hiệu suất tuyệt vời và tuổi thọ cao. Cấu trúc chắc chắn của nó đảm bảo khả năng chống mài mòn, ăn mòn và hư hỏng tuyệt vời ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt nhất. Mỗi mắt xích của loại xích này đều được thiết kế để cung cấp lực nâng đáng tin cậy và sự an tâm trong các hoạt động nâng hạ.
Tính linh hoạt là một đặc điểm nổi bật của xích nâng tời này, vì nó có thể dễ dàng xử lý nhiều loại tải trọng khác nhau. Cho dù bạn cần nâng máy móc hạng nặng, vận chuyển thiết bị hay cố định hàng hóa, xích G80 này là một lựa chọn đáng tin cậy. Nó cung cấp hệ số an toàn cao và tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn cần thiết trong ngành, đảm bảo an toàn tối ưu cho bạn trong các hoạt động nâng hạ.
Ứng dụng
Kích thước 7mm của xích giúp nó nhẹ và dễ thao tác hơn trong khi vẫn duy trì được độ bền đáng kinh ngạc. Điều này làm cho nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại, giúp giảm mệt mỏi và tăng hiệu quả. Thêm vào đó, thiết kế nhỏ gọn cho phép dễ dàng cất giữ và vận chuyển, trở thành giải pháp tiện lợi cho những người làm việc bận rộn.
Đầu tư vào loại xích thép hợp kim hiệu suất cao này không chỉ đảm bảo khả năng nâng hạ tải trọng nặng đáng tin cậy mà còn đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài. Độ bền vượt trội của nó giúp giảm thiểu nhu cầu thay xích thường xuyên, tiết kiệm thời gian và tiền bạc về lâu dài.
Tóm lại, xích nâng bằng thép hợp kim G80 7mm là người bạn đồng hành tối ưu cho mọi công việc nâng vật nặng của bạn. Với sự kết hợp vượt trội giữa sức mạnh, tính linh hoạt và độ bền, nó hoàn hảo cho các ứng dụng công nghiệp và thương mại. Vì vậy, đừng thỏa hiệp về an toàn và hiệu quả - hãy chọn loại xích nâng cao cấp này, xích nâng G80 và xích thép hợp kim tất cả trong một. Mua ngay hôm nay và trải nghiệm sự khác biệt về hiệu suất và độ tin cậy!
Sản phẩm liên quan
Thông số chuỗi
Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.
Hình 1: Xích/mắt xích tời
Chìa khóa
| 1 | Đường tâm ngang của đoạn nối | l | là độ dài bước sóng bội |
| p | là tiếng kêu | dm | là đường kính vật liệu được đo |
| ds | là đường kính mối hàn | e | Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không? |
| w3 | là chiều rộng bên trong tại mối hàn | w2 | là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn |
Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)
| Nominal size dn | Material diametertolerance | Pitch | Width | Gaugelengthof 11xpn | Wsân diameter ds max. | |||
| pn | tolerance1) | internal w3 min. | external w2 max. | l | tolerance1) | |||
| 4 | ±0.2 | 12 | 0.25 | 4.8 | 13.6 | 132 | 0,6 | 4.3 |
| 5 | ±0.2 | 15 | 0,3 | 6.0 | 17.0 | 165 | 0,8 | 5.4 |
| 6 | ±0.2 | 18 | 0.35 | 7.2 | 20.4 | 198 | 1.0 | 6,5 |
| 7 | ±0.3 | 21 | 0,4 | 8.4 | 23.8 | 231 | 1.1 | 7.6 |
| 8 | ±0.3 | 24 | 0,5 | 9.6 | 27.2 | 264 | 1.3 | 8.6 |
| 9 | ±0.4 | 27 | 0,5 | 10.8 | 30.6 | 297 | 1.4 | 9.7 |
| 10 | ±0.4 | 30 | 0,6 | 12.0 | 34.0 | 330 | 1.6 | 10.8 |
| 11 | ±0.4 | 33 | 0,6 | 13.2 | 37.4 | 363 | 1.7 | 11.9 |
| 12 | ±0.5 | 36 | 0,7 | 14.4 | 40.8 | 396 | 1.9 | 13.0 |
| 13 | ±0.5 | 39 | 0,8 | 15.6 | 44.2 | 429 | 2.1 | 14.0 |
| 14 | ±0.6 | 42 | 0,8 | 16.8 | 47.6 | 462 | 2.2 | 15.1 |
| 16 | ±0.6 | 48 | 0,9 | 19.2 | 54.4 | 528 | 2,5 | 17.3 |
| 18 | ±0.9 | 54 | 1.0 | 21.6 | 61.2 | 594 | 2.9 | 19.4 |
| 20 | ±1.0 | 60 | 1.2 | 24.0 | 68.0 | 660 | 3.2 | 21.6 |
| 22 | ±1.1 | 66 | 1.3 | 26.4 | 74.8 | 726 | 3.5 | 23.8 |
| 1)ThesetoleranceSareusuallydividedinto+2/3avà–1/3forbothtAnh taindividthườnglinkavàthe standardgaugelength. | ||||||||
Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời
| Nominal size dn mm | Chain type T t | Chain type DAT t | Chain type DT t |
| 4 5 6 | 0,5 0,8 1.1 | 0,4 0,63 0,9 | 0,25 0,4 0,56 |
| 7 8 9 | 1,5 2 2,5 | 1.2 1.6 2 | 0,75 1 1,25 |
| 10 11 12 | 3.2 3.8 4,5 | 2,5 3 3.6 | 1.6 1.9 2.2 |
| 13 14 16 | 5.3 6 8 | 4.2 5 6.3 | 2.6 3 4 |
| 18 20 22 | 10 12,5 15 | 8 10 12,5 | 5 6.3 7.5 |
| mean stress N/mm2 | 200 | 160 | 100 |
Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất
| Nominal size dn mm | Manufacturing proof force (MPF) kN mTRONG. | Breaking force (BF) kN mTRONG. |
| 4 | 12.6 | 20.1 |
| 5 | 19,6 | 31,4 |
| 6 | 28.3 | 45,2 |
| 7 | 38,5 | 61,6 |
| 8 | 50,3 | 80,4 |
| 9 | 63,6 | 102 |
| 10 | 78,5 | 126 |
| 11 | 95 | 152 |
| 12 | 113 | 181 |
| 13 | 133 | 212 |
| 14 | 154 | 246 |
| 16 | 201 | 322 |
| 18 | 254 | 407 |
| 20 | 314 | 503 |
| 22 | 380 | 608 |
Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt
|
| chàost chain types | ||
| T | DAT | DT | |
| Total tối thượngimate sự kéo dàin MỘT%min | 10 | 10 | 5 |
| Surface hardness min dn < 7 mm, HV 5 dn = 7 mm to 11 mm, HV 10 dn > 11 mm, HV 10 |
360 360 360 |
500 500 450 |
550 550 500 |








