Xích tời nâng bằng thép hợp kim G80 16mm, mắt xích liên kết.

Mô tả ngắn gọn:

Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.


  • Kích cỡ:16mm
  • Kết cấu:Xích hàn
  • Chức năng:Nâng và buộc hàng, Nâng vật nặng, Buộc hàng, Nâng hạ.
  • Vật liệu:Thép hợp kim
  • Tiêu chuẩn:DIN EN 818-7
  • Bề mặt:Màu đen, kẽm, trơn
  • Tải trọng thử nghiệm:201kN
  • Tải trọng phá vỡ:322kN
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:100 mét
  • Vật mẫu:Có sẵn
  • Chi tiết sản phẩm

    Hồ sơ công ty

    Thẻ sản phẩm

    Xích tời nâng bằng thép hợp kim G80 16mm, mắt xích liên kết.

    Dây xích nâng SCIC

    Xin giới thiệu sản phẩm cải tiến mới nhất của chúng tôi trong ngành nâng hạ, xích nâng bằng thép hợp kim G80 16mm. Được thiết kế để mang lại sức mạnh và độ tin cậy vượt trội, sản phẩm này đáp ứng được những yêu cầu khắt khe của nhiều hoạt động nâng hạ khác nhau.

    Dây xích nâng của chúng tôi được làm từ thép hợp kim G80 chất lượng cao, nổi tiếng về độ bền và khả năng chống mài mòn tuyệt vời. Với đường kính 16mm, dây xích có khả năng chịu tải và độ bền cao hơn, phù hợp cho các ứng dụng nâng hạ vật nặng.

    Dây xích nâng của chúng tôi được thiết kế để vận hành trơn tru và nâng hạ hiệu quả. Mỗi mắt xích được chế tạo chính xác và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo hiệu suất và an toàn tối ưu. Dây xích nhỏ gọn, nhẹ và dễ sử dụng, giảm thiểu căng thẳng cho người vận hành trong quá trình nâng hạ.

    Thép hợp kim G80 được sử dụng trong xích nâng của chúng tôi có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và phù hợp để sử dụng ngoài trời và trong môi trường khắc nghiệt. Điều này đảm bảo xích có thể chịu được mọi điều kiện thời tiết, kéo dài tuổi thọ và giảm nhu cầu bảo trì thường xuyên.

    An toàn là ưu tiên hàng đầu trong bất kỳ hoạt động nâng hạ nào và xích nâng của chúng tôi được thiết kế với tiêu chí này. Nó được thiết kế với hệ số an toàn 4:1, có nghĩa là nó có thể chịu được gấp bốn lần tải trọng làm việc tối đa, đảm bảo an toàn tối đa trong các hoạt động nâng hạ.

    Xích nâng bằng thép hợp kim G80 16mm rất đa năng và có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, sản xuất và vận tải. Nó phù hợp với nhiều ứng dụng như nâng máy móc hạng nặng, chằng buộc hàng hóa và các mục đích lắp đặt.

    Tóm lại, xích nâng bằng thép hợp kim G80 16mm của chúng tôi kết hợp sức mạnh vượt trội, độ tin cậy và các tính năng an toàn để mang lại hiệu suất cao trong các hoạt động nâng hạ. Với cấu tạo chất lượng cao và độ bền bỉ, xích nâng này được thiết kế để trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy cho mọi nhu cầu nâng hạ của bạn.

    Loại

    Nâng và buộc hàng, xích nâng,xích mắt ngắn, xích mắt tròn dùng để nâng vật.Chuỗi cấp T, chuỗi cấp DAT,Xích cấp DT, tiêu chuẩn DIN EN 818-7Dây xích mắt ngắn dùng cho mục đích nâng hạ.Xích nâng có độ chính xác cao,xích thép hợp kim

    Nhà sản xuất chuỗi SCIC

    Ứng dụng

    Nâng và buộc hàng, nâng vật nặng, buộc hàng, cẩu hàng.

    Xích nâng cấp 80
    Dây xích nâng
    Xích nâng cấp 8

    Thông số chuỗi

    Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích nâng có độ chính xác cao cấp T (các loại T, DAT & DT), dùng cho các loại tời xích sản xuất hàng loạt, cả loại vận hành bằng tay và bằng điện.

    Hình 1: Xích/mắt xích tời

    1

    Chìa khóa

    1 Đường tâm ngang của đoạn nối l là độ dài bước sóng bội
    p là tiếng kêu dm là đường kính vật liệu được đo
    ds là đường kính mối hàn e Chiều dài có bị ảnh hưởng về mặt kích thước do hàn không?
    w3 là chiều rộng bên trong tại mối hàn w2 là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn

    Bảng 1: Kích thước mắt xích/dây xích tời (mm)

    Nominal

    size

    dn

    Material

    diametertolerance

    Pitch

    Width

    Gaugelengthof

    11xpn

    Wsân

    diameter

    ds

    max.

    pn

    tolerance1)

    internal

    w3

    min.

    external

    w2

    max.

    l

    tolerance1)

    4

    ±0.2

    12

    0.25

    4.8

    13.6

    132

    0,6

    4.3

    5

    ±0.2

    15

    0,3

    6.0

    17.0

    165

    0,8

    5.4

    6

    ±0.2

    18

    0.35

    7.2

    20.4

    198

    1.0

    6,5

    7

    ±0.3

    21

    0,4

    8.4

    23.8

    231

    1.1

    7.6

    8

    ±0.3

    24

    0,5

    9.6

    27.2

    264

    1.3

    8.6

    9

    ±0.4

    27

    0,5

    10.8

    30.6

    297

    1.4

    9.7

    10

    ±0.4

    30

    0,6

    12.0

    34.0

    330

    1.6

    10.8

    11

    ±0.4

    33

    0,6

    13.2

    37.4

    363

    1.7

    11.9

    12

    ±0.5

    36

    0,7

    14.4

    40.8

    396

    1.9

    13.0

    13

    ±0.5

    39

    0,8

    15.6

    44.2

    429

    2.1

    14.0

    14

    ±0.6

    42

    0,8

    16.8

    47.6

    462

    2.2

    15.1

    16

    ±0.6

    48

    0,9

    19.2

    54.4

    528

    2,5

    17.3

    18

    ±0.9

    54

    1.0

    21.6

    61.2

    594

    2.9

    19.4

    20

    ±1.0

    60

    1.2

    24.0

    68.0

    660

    3.2

    21.6

    22

    ±1.1

    66

    1.3

    26.4

    74.8

    726

    3.5

    23.8

    1)Các dung sai này thường được chia thành +2/3 và –1/3 cho cả từng mắt xích riêng lẻ và chiều dài đo tiêu chuẩn.

    Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc (WLL) của xích tời

    Nominal size dn

    mm

    Chain type T

    t

    Chain type DAT

    t

    Chain type DT

    t

    4

    5

    6

    0,5

    0,8

    1.1

    0,4

    0,63

    0,9

    0,25

    0,4

    0,56

    7

    8

    9

    1,5

    2

    2,5

    1.2

    1.6

    2

    0,75

    1

    1,25

    10

    11

    12

    3.2

    3.8

    4,5

    2,5

    3

    3.6

    1.6

    1.9

    2.2

    13

    14

    16

    5.3

    6

    8

    4.2

    5

    6.3

    2.6

    3

    4

    18

    20

    22

    10

    12,5

    15

    8

    10

    12,5

    5

    6.3

    7.5

    mean stress N/mm2

    200

    160

    100

    Bảng 3: Lực chịu tải và lực đứt của xích tời trong quá trình sản xuất

    Nominal size

    dn

    mm

    Manufacturing proof force (MPF)

    kN

    mTRONG.

    Breaking force (BF)

    kN

    mTRONG.

    4

    12.6

    20.1

    5

    19,6

    31,4

    6

    28.3

    45,2

    7

    38,5

    61,6

    8

    50,3

    80,4

    9

    63,6

    102

    10

    78,5

    126

    11

    95

    152

    12

    113

    181

    13

    133

    212

    14

    154

    246

    16

    201

    322

    18

    254

    407

    20

    314

    503

    22

    380

    608

    Bảng 4: Độ giãn dài tối đa và độ cứng bề mặt

     

    chàost chain types

    T

    DAT

    DT

    Total tối thượngimate sự kéo dàin MỘT%min

    10

    10

    5

    Surface hardness min

    dn < 7 mm, HV 5

    dn = 7 mm to 11 mm, HV 10

    dn > 11 mm, HV 10

     

     

    360

    360

    360

     

     

    500

    500

    450

     

     

    550

    550

    500

    Kiểm tra hiện trường

    xích thép tròn scic

    Dịch vụ của chúng tôi

    xích thép tròn scic

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hồ sơ công ty SCI

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Sản phẩm liên quan

    Hãy để lại lời nhắn của bạn:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.