Một trong những sản phẩm bán chạy nhất của Trung Quốc về dây cáp nâng, xích, tời kéo tay, xích, xích rơ moóc
Chúng tôi luôn cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với ý tưởng kinh doanh tốt, bán hàng trung thực và dịch vụ nhanh chóng, tốt nhất. Chúng tôi không chỉ mang đến cho bạn sản phẩm chất lượng cao và lợi nhuận khổng lồ mà quan trọng nhất là chiếm lĩnh thị trường vô tận cho một trong những sản phẩm cáp nâng Trung Quốc bán chạy nhất.Xích, Pa lăng tay, Xích, Xích rơ moóc, Chào mừng bạn đăng ký hợp tác với chúng tôi để cùng nhau giúp doanh nghiệp của bạn dễ dàng hơn. Chúng tôi luôn là đối tác hiệu quả nhất của bạn khi bạn muốn thành lập doanh nghiệp riêng.
Chúng tôi nhấn mạnh vào việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao với khái niệm kinh doanh tốt, bán hàng trung thực và dịch vụ tốt nhất và nhanh chóng. Nó sẽ mang lại cho bạn không chỉ sản phẩm chất lượng cao và lợi nhuận khổng lồ, mà quan trọng nhất là chiếm lĩnh thị trường vô tận choXích, Trung Quốc G80Chúng tôi dựa vào lợi thế riêng để xây dựng cơ chế thương mại cùng có lợi với các đối tác hợp tác. Nhờ đó, chúng tôi đã có được mạng lưới bán hàng toàn cầu, vươn tới Trung Đông, Thổ Nhĩ Kỳ, Malaysia và Việt Nam.

Loại
Ứng dụng
Nâng và buộc, nâng hàng, buộc hàng, nâng hạ



Tham số chuỗi
Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích tời có độ chính xác cao loại T (Loại T, DAT & DT), để sử dụng trong tời xích nối tiếp dẫn động bằng tay và dẫn động bằng điện.
Hình 1: xích / mắt xích tời

Chìa khóa
| 1 | Đi qua đường trung tâm của liên kết | l | là độ dài bước nhiều lần |
| p | là sân | dm | là đường kính vật liệu được đo |
| ds | là đường kính mối hàn | e | là chiều dài bị ảnh hưởng theo kích thước bởi hàn |
| w3 | là chiều rộng bên trong tại mối hàn | w2 | là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn |
Bảng 1: Kích thước xích/mắt xích tời (mm)
| Nominal size dn | Material diametertolerance | Pitch | Withứ | Gaugelengthof 11xpn | Wcánh đồng diameter ds max. | |||
| pn | dung sai1) | nội bộ w3 phút | bên ngoài w2 tối đa | l | dung sai1) | |||
| 4 | ±0,2 | 12 | 0,25 | 4.8 | 13.6 | 132 | 0,6 | 4.3 |
| 5 | ±0,2 | 15 | 0,3 | 6.0 | 17.0 | 165 | 0,8 | 5.4 |
| 6 | ±0,2 | 18 | 0,35 | 7.2 | 20,4 | 198 | 1.0 | 6,5 |
| 7 | ±0,3 | 21 | 0,4 | 8.4 | 23,8 | 231 | 1.1 | 7.6 |
| 8 | ±0,3 | 24 | 0,5 | 9.6 | 27.2 | 264 | 1.3 | 8.6 |
| 9 | ±0,4 | 27 | 0,5 | 10.8 | 30,6 | 297 | 1.4 | 9,7 |
| 10 | ±0,4 | 30 | 0,6 | 12.0 | 34.0 | 330 | 1.6 | 10.8 |
| 11 | ±0,4 | 33 | 0,6 | 13.2 | 37,4 | 363 | 1.7 | 11.9 |
| 12 | ±0,5 | 36 | 0,7 | 14.4 | 40,8 | 396 | 1.9 | 13.0 |
| 13 | ±0,5 | 39 | 0,8 | 15,6 | 44,2 | 429 | 2.1 | 14.0 |
| 14 | ±0,6 | 42 | 0,8 | 16,8 | 47,6 | 462 | 2.2 | 15.1 |
| 16 | ±0,6 | 48 | 0,9 | 19.2 | 54,4 | 528 | 2,5 | 17.3 |
| 18 | ±0,9 | 54 | 1.0 | 21,6 | 61,2 | 594 | 2.9 | 19.4 |
| 20 | ±1,0 | 60 | 1.2 | 24.0 | 68.0 | 660 | 3.2 | 21,6 |
| 22 | ±1,1 | 66 | 1.3 | 26,4 | 74,8 | 726 | 3,5 | 23,8 |
| 1) Các dung sai này thường được chia thành +2/3 và –1/3 cho cả liên kết riêng lẻ và chiều dài đo tiêu chuẩn. | ||||||||
Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc của xích tời (WLL)
| Nominal size dn mm | Tràn type T t | Chain type ĐẠT t | Chain type DT t |
| 4 5 6 | 0,5 0,8 1.1 | 0,4 0,63 0,9 | 0,25 0,4 0,56 |
| 7 8 9 | 1,5 2 2,5 | 1.2 1.6 2 | 0,75 1 1,25 |
| 10 11 12 | 3.2 3.8 4,5 | 2,5 3 3.6 | 1.6 1.9 2.2 |
| 13 14 16 | 5.3 6 8 | 4.2 5 6.3 | 2.6 3 4 |
| 18 20 22 | 10 12,5 15 | 8 10 12,5 | 5 6.3 7,5 |
| ứng suất trung bình N/mm2 | 200 | 160 | 100 |
Bảng 3: lực chịu lực và lực phá vỡ trong quá trình sản xuất xích nâng
| Nominal size dn mm | Manufacturing proof force (MPF) kN mTRONG. | Breaking force (BF) kN mTRONG. |
| 4 | 12,6 | 20.1 |
| 5 | 19,6 | 31,4 |
| 6 | 28.3 | 45,2 |
| 7 | 38,5 | 61,6 |
| 8 | 50,3 | 80,4 |
| 9 | 63,6 | 102 |
| 10 | 78,5 | 126 |
| 11 | 95 | 152 |
| 12 | 113 | 181 |
| 13 | 133 | 212 |
| 14 | 154 | 246 |
| 16 | 201 | 322 |
| 18 | 254 | 407 |
| 20 | 314 | 503 |
| 22 | 380 | 608 |
Bảng 4: Độ giãn dài cực đại tổng thể và độ cứng bề mặt
|
| các loại xích tời | ||
| T | ĐẠT | DT | |
| Độ giãn dài cực đại tổng thể A %min | 10 | 10 | 5 |
| Độ cứng bề mặt tối thiểu dn < 7 mm, HV 5 dn = 7 mm đến 11 mm, HV 10 dn > 11 mm, HV 10 |
360 360 360 |
500 500 450 |
550 550 500 |
Kiểm tra thực địa

Dịch vụ của chúng tôi

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với triết lý kinh doanh tốt, bán hàng trung thực và dịch vụ nhanh chóng, tốt nhất. Chúng tôi không chỉ mang đến cho bạn sản phẩm chất lượng cao và lợi nhuận khổng lồ, mà quan trọng nhất là chiếm lĩnh thị trường vô tận cho một trong những sản phẩm cáp nâng, xích, tời tay, xích, xích rơ moóc bán chạy nhất Trung Quốc. Chào mừng bạn đăng ký hợp tác với chúng tôi để cùng nhau giúp doanh nghiệp của bạn phát triển thuận lợi hơn. Chúng tôi luôn là đối tác hiệu quả nhất khi bạn muốn khởi nghiệp.
Một trong những Hottest choTrung Quốc G80, Chain, chúng tôi dựa vào lợi thế riêng để xây dựng cơ chế thương mại cùng có lợi với các đối tác hợp tác. Nhờ đó, chúng tôi đã có được mạng lưới bán hàng toàn cầu, vươn tới Trung Đông, Thổ Nhĩ Kỳ, Malaysia và Việt Nam.








