Xích nâng hợp kim cường độ cao 12mm En818-8 cho tời nâng

Mô tả ngắn gọn:

Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích tời có độ chính xác cao loại T (Loại T, DAT & DT), để sử dụng trong tời xích nối tiếp dẫn động bằng tay và dẫn động bằng điện.


  • Kích cỡ:12mm
  • Kết cấu:Xích hàn
  • Chức năng:Nâng và buộc, Nâng hàng, Buộc hàng, Nâng hạ
  • Vật liệu:Thép hợp kim
  • Tiêu chuẩn:Tiêu chuẩn DIN EN 818-7
  • Bề mặt:Đen, KẼM, Trơn
  • Tải trọng thử nghiệm:113kN
  • Tải trọng phá vỡ:181kN
  • MOQ:100 mét
  • Vật mẫu:Có sẵn
  • Chi tiết sản phẩm

    Hồ sơ công ty

    Thẻ sản phẩm

    Xích nâng hợp kim cường độ cao 12mm En818-8 cho tời nâng

    Xích nâng SCIC

    Loại

    Nâng và buộc, xích nâng,xích liên kết ngắn, xích liên kết tròn nâng,Xích loại T, xích loại DAT,Xích DT cấp độ, DIN EN 818-7chuỗi liên kết ngắn dùng cho mục đích nâng,xích nâng dung sai tốt,xích thép hợp kim

    Nhà sản xuất chuỗi SCIC

    Xin giới thiệu sản phẩm mới nhất của chúng tôi, xích nâng hạ hợp kim cường độ cao En818-8 12mm. Xích nâng hạ này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu nâng hạ khắt khe nhất, tập trung vào độ an toàn và độ bền.

    Kích thước xích 12mm đảm bảo xe có thể chịu được tải trọng nặng mà vẫn duy trì được độ bền và độ ổn định cần thiết. Sản phẩm hoàn hảo để nâng máy móc hạng nặng, vật liệu xây dựng hoặc các vật nặng khác trong kho bãi, nhà máy và công trường xây dựng.

    Điểm độc đáo của loại xích này là nó tuân thủ tiêu chuẩn En818-8. Tiêu chuẩn quốc tế này đảm bảo xích đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn cao nhất. Được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng nâng hạ, xích được kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo độ tin cậy trong những môi trường khắc nghiệt nhất.

    Độ bền cao của xích là một trong những đặc điểm nổi bật của sản phẩm. Xích được làm từ hợp kim đặc biệt, giúp tăng cường độ bền và sức mạnh tổng thể, đảm bảo chịu được tải trọng lớn nhất mà không ảnh hưởng đến độ an toàn. Điều này làm cho xích lý tưởng cho các hoạt động nâng vật nặng.

    Ứng dụng

    Nâng và buộc, nâng hàng, buộc hàng, nâng hạ

    An toàn luôn là mối quan tâm hàng đầu khi nói đến thiết bị nâng, và loại xích này không làm bạn thất vọng. Nó được thiết kế với các tính năng an toàn như chốt an toàn để đảm bảo vật nặng được cố định chắc chắn trong suốt quá trình nâng. Độ bền cao và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn của xích khiến nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công việc nâng hạ.

    Ngoài đặc tính bền bỉ và an toàn vượt trội, xích nâng hợp kim này còn có khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tuyệt vời. Điều này có nghĩa là xích vẫn duy trì hiệu suất ngay cả trong môi trường khắc nghiệt, biến nó thành một khoản đầu tư lâu dài.

    Kết hợp kích thước 12mm, tuân thủ tiêu chuẩn En818-8, độ bền cao, kết cấu hợp kim và độ bền ấn tượng, xích nâng này là lựa chọn tối ưu cho mọi nhu cầu nâng hạ của bạn. Hãy tin tưởng vào chất lượng của nó và để nó giúp hoạt động nâng hạ của bạn hiệu quả và an toàn hơn.

    Xích nâng cấp 80
    Xích nâng
    Xích nâng cấp cấp 8

    Tham số chuỗi

    Dựa trên công nghệ sản xuất xích nâng SCIC G80 & G100, chúng tôi mở rộng dòng sản phẩm của mình sang xích tời có độ chính xác cao loại T (Loại T, DAT & DT), để sử dụng trong tời xích nối tiếp dẫn động bằng tay và dẫn động bằng điện.

    Hình 1: xích / mắt xích tời

    1

    Chìa khóa

    1 Đi qua đường trung tâm của liên kết l là độ dài bước nhiều lần
    p là sân dm là đường kính vật liệu được đo
    ds là đường kính mối hàn e là chiều dài bị ảnh hưởng theo kích thước bởi hàn
    w3 là chiều rộng bên trong tại mối hàn w2 là chiều rộng bên ngoài trên mối hàn

    Bảng 1: Kích thước xích/mắt xích tời (mm)

    Nominal

    size

    dn

    Material

    diametertolerance

    Pitch

    Withứ

    Gaugelengthof

    11xpn

    Wcánh đồng

    diameter

    ds

    max.

    pn

    tolerance1)

    intercuối cùng

    w3

    min.

    external

    w2

    max.

    l

    tolerance1)

    4

    ±0.2

    12

    0.25

    4.8

    13.6

    132

    0,6

    4.3

    5

    ±0.2

    15

    0,3

    6.0

    17.0

    165

    0,8

    5.4

    6

    ±0.2

    18

    0.35

    7.2

    20.4

    198

    1.0

    6,5

    7

    ±0.3

    21

    0,4

    8.4

    23.8

    231

    1.1

    7.6

    8

    ±0.3

    24

    0,5

    9.6

    27.2

    264

    1.3

    8.6

    9

    ±0.4

    27

    0,5

    10.8

    30.6

    297

    1.4

    9,7

    10

    ±0.4

    30

    0,6

    12.0

    34.0

    330

    1.6

    10.8

    11

    ±0.4

    33

    0,6

    13.2

    37.4

    363

    1.7

    11.9

    12

    ±0.5

    36

    0,7

    14.4

    40.8

    396

    1.9

    13.0

    13

    ±0.5

    39

    0,8

    15.6

    44.2

    429

    2.1

    14.0

    14

    ±0.6

    42

    0,8

    16.8

    47.6

    462

    2.2

    15.1

    16

    ±0.6

    48

    0,9

    19.2

    54.4

    528

    2,5

    17.3

    18

    ±0.9

    54

    1.0

    21.6

    61.2

    594

    2.9

    19.4

    20

    ±1.0

    60

    1.2

    24.0

    68.0

    660

    3.2

    21.6

    22

    ±1.1

    66

    1.3

    26.4

    74.8

    726

    3,5

    23.8

    1)ThesetoleranceSareusualldividbiên tậpinto+2/3a1/3forbothtAnh taindividthườnglinkathestandarngàygaugelength.

    Bảng 2: Giới hạn tải trọng làm việc của xích tời (WLL)

    Nominal size dn

    mm

    Tràn type T

    t

    Chain type ĐẠT

    t

    Chain type DT

    t

    4

    5

    6

    0,5

    0,8

    1.1

    0,4

    0,63

    0,9

    0,25

    0,4

    0,56

    7

    8

    9

    1,5

    2

    2,5

    1.2

    1.6

    2

    0,75

    1

    1,25

    10

    11

    12

    3.2

    3.8

    4,5

    2,5

    3

    3.6

    1.6

    1.9

    2.2

    13

    14

    16

    5.3

    6

    8

    4.2

    5

    6.3

    2.6

    3

    4

    18

    20

    22

    10

    12,5

    15

    8

    10

    12,5

    5

    6.3

    7,5

    mean stress N/mm2

    200

    160

    100

    Bảng 3: lực chịu lực và lực phá vỡ trong quá trình sản xuất xích nâng

    Nominal size

    dn

    mm

    Manufacturing proof force (MPF)

    kN

    mTRONG.

    Breaking force (BF)

    kN

    mTRONG.

    4

    12,6

    20.1

    5

    19,6

    31,4

    6

    28.3

    45,2

    7

    38,5

    61,6

    8

    50,3

    80,4

    9

    63,6

    102

    10

    78,5

    126

    11

    95

    152

    12

    113

    181

    13

    133

    212

    14

    154

    246

    16

    201

    322

    18

    254

    407

    20

    314

    503

    22

    380

    608

    Bảng 4: Độ giãn dài cực đại tổng thể và độ cứng bề mặt

     

    hoist chain types

    T

    DAT

    DT

    Total cuối cùngimate sự kéo dàin MỘT%min

    10

    10

    5

    Surface hardness min

    dn < 7 mm, HV 5

    dn = 7 mm to 11 mm, HV 10

    dn > 11 mm, HV 10

     

     

    360

    360

    360

     

     

    500

    500

    450

     

     

    550

    550

    500

    Kiểm tra thực địa

    xích thép tròn scic

    Dịch vụ của chúng tôi

    xích thép tròn scic

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hồ sơ công ty SCI

    Để lại lời nhắn của bạn:

    Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi

    Sản phẩm liên quan

    Để lại lời nhắn của bạn:

    Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi